Hiện tại đơn :
(+) S + am/ is/ are+ N/ Adj
(+) S + V(s/es)
Hiện tại tiếp diễn :
(+) S + am/ is/ are+ Ving
(+) I + am + Ving
(+) He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + Ving
(+) You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + Ving
`1`. visit
$\longrightarrow$ often : Hiện tại đơn
`2`. are speaking
$\longrightarrow$ at the moment : hiện tại tiếp diễn
`3`. watch
$\longrightarrow$ 3 hours a day : Hiện tại đơn
`4`. go
$\longrightarrow$ usually : Hiện tại đơn
`5`. is riding
$\longrightarrow$ Look at the girl! : Câu cảm thán thì hiện tại tiếp diễn
`6`. are playing
$\longrightarrow$ now : hiện tại tiếp diễn
`7`. practices
$\longrightarrow$ sometimes : Hiện tại đơn
`8`. Do - like
$\longrightarrow$ Hiện tại đơn, đảo do/does lên trc chủ ngữ
`9`. like
$\longrightarrow$ Hiện tại đơn
`10`. is talking
$\longrightarrow$ can't answer the phone : Không thể trả lời máy
$\longrightarrow$ Nghĩa là bây h Hùng không thể trả lời máy : Hiện tại tiếp diễn
$#Hoctot$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK