1. is reading
Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.
2. are playing
Dấu hiệu nhận biết: có at the moment --> dùng present continuous.
3. isn't making
Dấu hiệu nhận biết: có at present --> dùng present continuous.
4. am going
Dấu hiệu nhận biết: có at the moment --> dùng present continuous.
5. Are/ talking
Dấu hiệu nhận biết: cái này mình không tìm được dấu hiệu á, mình dựa theo nghĩa của câu để chọn thì.
6. is/playing
Dấu hiệu nhận biết: có Look! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.
7. am writing
Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.
8. isn't doing/is reading
Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.
9. is going
Dấu hiệu nhận biết: có Look! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.
10. is crying
Dấu hiệu nhận biết: có Look! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.
11. Is/sitting
Dấu hiệu nhận biết: có at present --> dùng present continuous.
12. are trying
Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.
13. are cooking
Dấu hiệu nhận biết: không có, câu này cũng phải dựa vào nghĩa nha
14. are talking
Dấu hiệu nhận biết: có Keep silent! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.
hình như làm cả bài xong mình mới nhận ra...bài này có đề là chia động từ ở dạng hiện tại tiếp diễn luôn thì phải, làm mình ngu ngu ngơ ngơ nãy giờ thắc mắc xem có sai chỗ nào không mà toàn hiện tại tiếp diễn thế này, khổ ghê cơ π∩π
`1.` is reading
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: now
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`2.` are playing
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: at the moment
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`3.` aren't making / are not making
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: at present
`->` `(-)` S + to be + V_ing
`4.` am going
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: at the moment
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`5.` Are `-` talking
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` `(?)` To be + S + V_ing
`6.` Is `-` playing
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`
`->` `(?)` To be + S + V_ing
`7.` am writing
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: now
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`8.` isn't doing `-` is reading
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: now
`->` `(-)` S + to be + V_ing
`(+)` S + to be + V_ing
`9.` is going
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`
`->` (+)` S + to be + V_ing
`10.` is crying
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`11.` Is `-` sitting
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: at present
`->` `(?)` To be + S + V_ing
`12.` are trying
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: Now
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`13.` are cooking
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` `(+)` S + to be + V_ing
`14.` are talking
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`
`->` `(+)` S + to be + V_ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK