Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1. Nam (read)| a book now. 2. They (play) football...

1. Nam (read)| a book now. 2. They (play) football at the moment. 3. My sister (not make) a sandwich at present. 4. I (go) to the supermarket at the moment

Câu hỏi :

Giúp với mọi người ơi

image

Lời giải 1 :

1. is reading

Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.

2. are playing

Dấu hiệu nhận biết: có at the moment --> dùng present continuous.

3. isn't making

Dấu hiệu nhận biết: có at present --> dùng present continuous.

4. am going

Dấu hiệu nhận biết: có at the moment --> dùng present continuous.

5. Are/ talking

Dấu hiệu nhận biết: cái này mình không tìm được dấu hiệu á, mình dựa theo nghĩa của câu để chọn thì.

6. is/playing

Dấu hiệu nhận biết: có Look! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.

7. am writing

Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.

8. isn't doing/is reading

Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.

9. is going

Dấu hiệu nhận biết: có Look! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.

10. is crying

Dấu hiệu nhận biết: có Look! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.

11. Is/sitting

Dấu hiệu nhận biết: có at present --> dùng present continuous.

12. are trying

Dấu hiệu nhận biết: có now --> dùng present continuous.

13. are cooking

Dấu hiệu nhận biết: không có, câu này cũng phải dựa vào nghĩa nha

14. are talking

Dấu hiệu nhận biết: có Keep silent! --> việc làm đang diễn ra --> dùng present continuous.

hình như làm cả bài xong mình mới nhận ra...bài này có đề là chia động từ ở dạng hiện tại tiếp diễn luôn thì phải, làm mình ngu ngu ngơ ngơ nãy giờ thắc mắc xem có sai chỗ nào không mà toàn hiện tại tiếp diễn thế này, khổ ghê cơ π∩π

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.` is reading

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: now

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`2.` are playing

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: at the moment

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`3.` aren't making / are not making

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: at present

`->` `(-)` S + to be + V_ing

`4.` am going

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: at the moment

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`5.` Are `-` talking

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` `(?)` To be + S + V_ing

`6.` Is `-` playing

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

`->` `(?)` To be + S + V_ing

`7.` am writing

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: now

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`8.` isn't doing `-` is reading

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: now

`->` `(-)` S + to be + V_ing

      `(+)` S + to be + V_ing

`9.` is going

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

`->` (+)` S + to be + V_ing

`10.` is crying

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`11.` Is `-` sitting

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: at present

`->` `(?)` To be + S + V_ing

`12.` are trying

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: Now

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`13.` are cooking

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` `(+)` S + to be + V_ing

`14.` are talking

`->` Thì hiện tại tiếp diễn

`->` Dấu hiệu nhận biết: Dấu `!`

`->` `(+)` S + to be + V_ing

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK