Bài `4:`
`1`. favourite ( adj ) yêu thích
`->` Dịch: Thức ăn yêu thích chủa tôi là gà.
`2`. those
`->` those + N số nhiều đếm được
`3`. desks
`->` many + N số nhiều đếm được
`4`. study
`->` Hiện tại đơn: S + V (s/es), "they" là chủ ngữ số nhiều nên dùng Vinf
`5`. speaker ( n )
`->` This + N số ít đếm được
`-` Dịch: Cái loa này rất đắt
`6`. popular
`->` Trước danh từ "sport" cần tính từ
`-` Dịch: Bóng chày là môn thể thao nổi tiếng ở Việt Nam.
1, favourite
favourite food : món ăn yêu thích
2, there ( có are=> số nhiều, chuyển that=> there)
3, desks( có many + n số nhiều đếm đc, => desk thêm s)
4, are students ( đây là 1 câu giới thiệu)
5, speaker
Có speaker: loa
6, popular : phổ biến
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK