$1.$ comes
$2.$ don't
$3.$ walks
$4.$ do
$5.$ teaches
____________________________________________
NOTE: Present simple (thì hiện tại đơn)
Với động từ "to be":
(+) S + am/ is/ are + O
(-) S + aren't/ isn't/ am not + O
(?) Are/ Is/ Am (not) + S + O?
Với động từ "to do":
(+) S + Vs/es + O
(-) S + don't/ doesn't + V + O
(?) Do/ Does (not) + S + V + O?
Cách sử dụng: Dùng để giới thiệu bản thân, lịch trình, sở thích.
Dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra, một thói quen hàng ngày, một sự thật hiển nhiên, một chân lý, một câu châm ngôn.
Advs (trạng ngữ nhận biết):
Always, usually, often, sometimes, occasionally, ever, never, seldom = rarely, now and then, not often, hardly ever.
Every: every day/ week/ month/ year, ....
`1` comes
`Dấu` `hiệu` : sự thực tế
`2` don't do
`Dấu` `hiệu` : Trợ V : do -> Hiện tại
`3` walks
`Dấu` `hiệu` : always
`4` do
`Dấu` `hiệu` : often
`5` teaches
`Dấu` `hiệu` : Sự ổn định
`->` Hiện tại đơn
`(+)` S + Vs/es
`(-)` S + don't/doesn't + V
`(?)` Do/Does + S + V ?
`#``Ka``ch``i``n`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK