`1`. goes
`2`. is talking
`3`.doesn't like
`4`. is sleeping
`5`.is studying
`6`.watches
`7`. pay
`8`.freezes
`9`. plays
`10`. is playing
`11`.say
`12`.rains
`13`.wake up
`14`.does
`15`. goes
`16`.are having
`17`.see
`18`.rings/take
`19`. is writing
`20`.cuts
`___________________`
Ta có công thức:
HTĐ:
(`+`)S+V(s/es)+....
(`-`)S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + động từ không chia
He/ She/ It/ Danh từ số ít + động từ thêm “s” hoặc “es”
HTTD:
(`+`) S + am/ is/ are + V-ing
(`-`)S + am/ is/ are + not + V-ing
I + am
He/ She/ It + is
We/ You/ They + are
$#Nu:)))$
1. go( HTĐ usually)
2. is talking ( HTTD now)
3. doesn't like
4. is sleeping ( HTTD be quiet!)
5. is studying ( HTTD at the moment)
6. watches
7. pay
8. freezes
9. plays ( HTD sometimes)
10. is playing ( HTTD now)
11. rains
12. say
13.have woke up (HTHT before)
14. does ( HTD usually)
15. goes ( HTD sự thật)
16. are having ( HTTD at the moment)
17. see
18. rings - take
19. is writing( HTTD at the moment)
20. cuts ( HTD every month)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK