mk gửi pạn
*UNIT 1:
$-$ Thì hiện tại đơn với câu hỏi Yes/ No:
$+$ Ví dụ: Is she beautiful?
$-$ Thì hiện tại đơn với câu hỏi có từ để hỏi.
$+$ Ví dụ: When does she go to school?
$-------------$
*CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN:
- VỚI ĐỘNG TỪ TOBE:
$(+)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + $...$
$(-)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + not + $...$
$(?)$ Am (I) $/$ Is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ Are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + $S$ + $?$
-VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG:
$(+)$ $S$ $+$ $V$ $(s/es).$
+ I, You, We, They, Danh từ số nhiều: giữ nguyên động từ.
+ He, She, It, Danh từ số ít: Thêm "s" hoặc "es" sau động từ.
$(-)$ S + do/ does + not + V (Bare).
$(?)$ Do/ Does + S + V (Bare)?
$-$ Sở hữu cách:
- Thêm dấu phẩy thượng $'$ và chữ "s" sau danh từ để chỉ sự sở hữu.
+ Ví dụ: Loan's books are on the table.
============="
*UNIT 2:
$-$ "and" và "or" cho các câu khẳng định và phủ định.
+ Ví dụ:
$1.$ I like Literature and English.
$2.$ I don't like Maths, Physic, or Chemistry.
$-$ "like" + V-ing.
+ Ví dụ: I like listening to music when I'm free.
$-$ Đại từ sở hữu.
+ Ví dụ: This book is mine.
=============
*UNIT 3:
$-$ Thì hiện tại đơn và Thì hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc thì hiện tại đơn: mình ghi ở trên rồi ạ.
$+$ Ví dụ: She loves to play tennis.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:
$(+)$ S + to be + V-ing.
$(-)$ S + to be + not + V-ing.
$(?)$ To be + S + V-ing?
$+$ Ví dụ: They are cleaning the room.
$-$ Thì hiện tại tiếp diễn với nghĩa tương lai.
$+$ Ví dụ: She is having a party tonight.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK