`\text{@Kiu .}`
`\text{I .The Present simple ( Thì hiện tại đơn ).}`
1 . Cách dùng :
`\text{-}` Diễn tả 1 hành động, 1 thói quen trong sinh hoạt hằng ngày ; chân lý , 1 sự thật hiển nhiên, những điều không ai có thể chối cãi được ; tả tình huống mang tính bền vững và kéo dài .
2 . Cấu trúc :
`\text{* Đối với động từ thường :}`
(+) Khẳng định: S + V (s, es)...... .
(-) Phủ định: S + do/does + not + V..... .
(?) Nghi vấn: Do/Does + S + V...... ?
`\text{* Đối với động từ tobe : }`
(+) Khẳng định: S + am/is/are + O.... .
(-) Phủ định: S + am/is/are + not + O..... .
(?) Nghi vấn: Am/Is/Are + S + O..... ?
3 . Ví dụ :
`\text{* Đối với động từ thường :}`
(+) Khẳng định: I read books every day.
(-) Phủ định: He doesn’t go to the cinema very often.
(?) Nghi vấn: Do you drink coffee in the morning?
`\text{* Đối với động từ tobe : }`
(+) Khẳng định: My father is a teacher.
(-) Phủ định: You aren’t from Vietnam.
(?) Nghi vấn: Are they here?
4 . Dấu hiệu nhận biết :
– every + khoảng thời gian
– once/twice/three times
– in the morning/in the afternoon
– các trạng từ chỉ tầm suất ( vd : always , usually , ... )
`\text{II . Adverb of Frequency ( Trạng từ tần suất ). }`
- Adverbs of Frequency Trạng từ tần suất là trạng từ được dùng để tả mức độ thường xuyên của hành động.
- Trạng từ chỉ tần suất thường đứng ở vị trí:
+) Đứng sau động từ “tobe”
+) Đứng trước động từ chính và đứng sau chủ ngữ.
+) Đứng giữa trợ động từ và động từ chính trong câu
+) Đứng ở đầu câu và cuối câu, vị trí này chỉ dành cho những trạng từ: usually, often và sometimes, khi trạng từ đứng ở đầu câu với mục đích nhấn mạnh ý của người nói .
`\text{III . The present continuonus ( Thì hiện tại tiếp diễn ).}`
1 . Cách dùng :
`\text{-}` Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói .
2 . Cấu trúc :
(+) Khẳng định: S + am/is/are + V-ing... .
(-) Phủ định: S + am/is/are + not + V-ing... .
(?) Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing... ?
3 . Ví dụ :
(+) Khẳng định: My mother is cooking .
(-) Phủ định: He is not listening to me.
(?) Nghi vấn: Are you going to the supermarket?
4 . Dấu hiệu nhận biết :
– Now/right now .
– At present .
– At the moment .
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK