Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ...

tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ siêng năng,dũng cảm,lạc quan, chậm chạp,đoàn kết câu hỏi 2804737 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ siêng năng,dũng cảm,lạc quan, chậm chạp,đoàn kết

Lời giải 1 :

 Đồng nghĩa 

  Siêng năng : Cần cù , chăm chỉ 

  Dũng cảm : Gan dạ , can đảm 

  Lạc quan : Vô tư , tự tin 

  Chậm chạp : Lề mề , chậm rãi 

   Đoàn kết : Đùm bọc , chung sức 

  Trái ngĩa 

    Siêng năng : Lười nhát , làm biến 

    Dũng cảm : Yếu hèn , hèn nhát 

    Lạc quan : Tự ti , bi quan 

    Chậm rãi : Nhanh nhẹn , tháo vát 

    Đoàn kết : Nghi ngờ , chia rẽ 

  

Thảo luận

Lời giải 2 :

từ đồng nghĩa : 

- siêng năng : chăm chỉ , cần cù

- dũng cảm : gan dạ

- lạc quan : vui vẻ, yêu đời

- bao la : rộng lớn, mênh mông , bát ngát

- chậm chạp: lề mề

- đoàn kết : kết hợp, liên kết

từ trái nghĩa :

- siêng năng : lười biếng 

- dũng cảm : hèn nhát

- lạc quan : bi quan

- bao la : trật hẹp , nhỏ

- chậm chạp : nhanh nhẹn

- đoàn kết : chia rẽ , tan rã , xung khắc

xin hay nhất ạ

Bạn có biết?

Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK