Look! The car (go) so fast.
`to` `is` `goi``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Look!
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` The car là chủ ngữ số ít nên dùng is (isn't).
Listen! Someone (cry) in the next room.
`to` `is` `cryi``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Listen!
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` Someone là chủ ngữ số ít nên dùng is (isn't).
Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?
`to` `Is``/``sit``ti``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at present
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (?) Be + S + V_ing?
`to` Your brother là chủ ngữ số ít nên dùng is (isn't).
Now they (try) to pass the examination.
`to` `are` `tryi``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` They là chủ ngữ số nhiều nên dùng are (aren't).
It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.
`to` `are` `co``oki``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: It’s 12 o’clock
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` My parents là chủ ngữ số nhiều nên dùng are (aren't).
Keep silent! You (talk) so loudly.
`to` `are` `talki``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Keep silent!
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` You là chủ ngữ nên dùng are (aren't).
I (not stay) at home at the moment.
`to` `am` `no``t` `stayi``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (-) S + be + not + V_ing
`to` I là chủ ngữ nên dùng am (am not).
Now she (lie) to her mother about her bad marks.
`to` `is` `lyi``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` She là chủ ngữ số ít nên dùng is (isn't).
At present they (travel) to New York.
`to` `are` `travelli``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at present
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (+) S + be + V_ing
`to` They là chủ ngữ số nhiều nên dùng are (aren't).
He (not work) in his office now.
`to` `isn’t` `wo``rki``ng`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
`to` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: (-) S + be + not + V_ing
`to` He là chủ ngữ số ít nên dùng is (isn't).
1. is going (Look => HTTD)
2. is crying (Listen => HTTD)
3. are trying (Now => HTTD)
4. are cooking (It’s 12 o’clock => HTTD)
5. are talking (keep silent => HTTD)
6. am not staying (at the moment => HTTD)
7. is lying (now => HTTD)
8. isn't working (now => HTTD)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK