Đáp án:
Giải thích các bước giải:
_ O2
+Nguyên tố tạo nên : O
+Phân loại : đơn chất
+Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố 2O
+Phân tử khối : 32đvC
_SO3
+Nguyên tố tạo nên : S,O
+Phân loại : hợp chất
+ Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố
1S , 3O
+Phân tử khối 80đvC
_Cl2
+Nguyên tố tạo nên : Cl
+Phân loại : đơn chất
+ Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố 2Cl
+Phân tử khối 71đvC
_Fe(OH)3
+Nguyên tố tạo nên: Fe, O, H
+Phân loại: hợp chất
+ Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố 1Fe , 3O , 3H
+Phân tử khối : 107đvC
_Al2(SO4)3
+ Nguyên tố tạo nên: Al, S, O
+Phân loại: hợp chất
+ Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố 2Al, 3S, 12O
+ Phân tử khối 342đvC
_C3H7O2N
+Nguyên tố tạo nên: C, H, O, N
+Phân loại : hợp chất
+ Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố 3C, 7H, 2O, 1N
+Phân tử khối 89đvC
_Ba3(PO4)2
+Nguyên tố tạo nên: Ba, P, O
+Phân loại : hợp chất
+ Số lượng nguyên tử từ mỗi nguyên tố 3Ba, 2P, 8O
+Phân tử khối 601đvC
Mong bạn cho mình 5 sao và câu trả lời hay nhất ạ thanks
Chúc bạn học tốt!!!
Giải thích các bước giải:
Công thức Nguyên tố tạo chất Phân loại Số lượng nguyên tử Phân tử khối
$O2$ $O$ Đơn chất $2O$ 32(đvC)
$SO_2$ $S;O$ Hợp chất $1S,2O$ 64(đvC)
$HNO_3$ $H;N;O$ Hợp chất $1H,1N,3O$ 63(đvC)
$Cl_2$ $Cl$ Đơn chất $2Cl$ 71(đvC)
$Fe(OH)_3$ $Fe;O;H$ Hợp chất $1Fe,3H,3O$ 107(đvC)
$Al_2(SO_4)_3$ $Al;S;O$ Hợp chất $2Al,3S,12O$ 342(đvC)
$C3H7O2N$ $C:H:O:N$ Hợp chất $3C,7H, 2O,1N$ 89(đvC)
$Ba3(PO4)2$ $Ba;P;O$ Hợp chất $3Ba,2P,8O$ 601(đvC)
Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK