7 watching
* sau enjoy + V-ing
8 didn't catch
* vế sau dùng got up → quá khứ đơn
* cấu trúc áp dụng : S + did + not + VpII
9 hasn't played
* dấu hiệu : for 3 years
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + not + VpIII
10 had went
* cấu trúc : when + S + VpII , S + had + VpII
11 had gave
* cấu trúc : when + S + VpII , S + had + VpII
12 watching
* sau hate + V-ing
13 have collected
* dấu hiệu : since i was a child
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
14 had saw
* cấu trúc : when + S + VpII , S + had + VpII
15 haven't seen
* dấu hiệu : yet
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
16 called
* dấu hiệu : yesterday
* cấu trúc áp dụng : S + VpII + ...
17 has read
* dấu hiệu : already
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
18 haven't begun
* dấu hiệu : yet
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
19 met
* dấu hiệu : this morning
* cấu trúc áp dụng : S + VpII + ...
20 has been
* dấu hiệu : several times
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
21 haven't seen
* dấu hiêu : yet
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
22 does your father give up
23 have taken
* dấu hiệu : already
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
24 have you washed
* cấu trúc áp dụng : S + have/has + VpIII + ...
7. He enjoys (watch) watch action movies.
8. I (not/ catch) don't catch the bus because I got up late.
9. My brother (not/ play) has played sports for 3 years.
10. When my uncle is retired, he (go) goes to the village to do gardening.
11. When I see John, I (give) give him your regards.
12. My mother hates (watch) watches action movies
13. I (collect) have been collect stamps since I was a child.
14. I (see) see many animals when I went to the zoo.
15. They (not see) haven't saw the film Titanic yet.
16. Tom (call) called his boss yesterday.
17. John (read) has been read the letter from Mary already.
18. We (not begin) haven't began to learn for the test yet.
19. I (meet) am meeting Robert at the supermarket this morning.
20. Nancy (be) is going to Viet Nam several times.
21. I (not see) haven't saw your brother yet.
22. When (your father/ give up) does your father give up smoking?
23. My pen isn’t here anymore. Someone (take) have takes it already.
24. The motorbike looks clean, (you/ wash) do you wash it?
[tớ ko chắc là đúng hết đâu nha]
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK