Hiện tại tiếp diễn ( cột xanh )
1, am listening ( I + am )
2, are waching ( You + are )
3, is using ( He : anh ấy là số ít nên ta dùng is )
4, is playing ( Giống câu 3 )( She : cô ấy )
5, is raining ( Giống câu 3 ; it : nó )
6, are wearing ( We là số nhiều nên ta dùng are )
7, are visiting ( giống câu 2 )
8, are reading ( They là số nhiều nên ta dùng are )
9, is doing ( Emma là tên riêng = She nên dùng is )
10, is having ( giống câu 9 )
11, is riding ( my friend là số ít nên ta dùng is )
12, are having dinner ( my friends là số nhiều vì sau nó có s nên ta dùng are )
13, are doing ( John và Brenda = They , We nên ta dùng are )
14, is cooking ( my mun = she nên dùng is )
15 , is washing ( my dad = he nên dùng is )
I. Present simple
1. listen
2. watch
3. uses
4. plays
5. rains
6. wear
7. visit
8. read
9. does
10. has
11. rides
12. have dinner
13. do
14. cooks
15. washes
II. Present continous
1. am listing
2. are watching
3. is using
4. is playing
5. is raining
6. are wearing
7. are visiting
8. are reading
9. is doing
11. is riding
12. are having dinner
13. are doing
14. is cooking
15. is washing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK