1. mãng cầu (Nam Bộ) - na
anh hai (Nam Bộ) - anh cả
đậu phộng (Nam Bộ) - lạc
chén (Nam Bộ) – bát
muỗng (Nam Bộ) - thìa
ghe (Nam Bộ) – thuyền
cây viết (Nam Bộ) - bút
răng (Bắc Trung Bộ) - sao
tía, ba (Nam Bộ) – bố
mô, rứa (Trung Bộ) – đâu, thế nà
2.
Ngỗng-Điểm 2
Chém gió-Nói linh tinh, nói phét không đúng sự thật
Phao-Tài liệu để chép trong giờ kiểm tra, thi cử
Trứng ngỗng- Điểm 0
Từ ngữ của tầng lớp vua quan trong triều đình phong kiến xưa
Trẫm-vua
Khanh-Vua gọi các quan đại thần
Long thể-Sức khỏe của vua
Ái khanh-Người được vua yêu quý
Câu 1: từ ngữ địa phương. Từ Toàn dân
Trái thơm. Trái dứa
Má, u, bầm, Mẹ
Muỗng, cái muôi. Cái thìa
Câu 2 : một số từ nghữ của tâng lớp học sinh là:
- điểm con ngỗng: là 2 điểm vì con nghỗng cong như số 2
_trứng ngỗng: là 0 điểm vì số 0 tròn như trứng ngỗng
_ phao: là tài liệu mang vào khi kiểm tra , cứu học sinh khỏi tình trạng bí bài, ví như cái phao cứu khi ko làm được bài
cho mình ctl hay nhất nhà, mình ko chép mạng
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK