Bài `5` :
`25.`designer
`->`designer (N) : nhà thiết kế
`26.`enter
`->`Don't enter : đừng vào
`=>`Tạm dịch : Đừng vào phòng với không tiếng gõ cửa.
`27.`impression
`->`impression (N) : ấn tượng
`28.`economic
`->`economic (n) : kinh tế
`29.`striped (Adj) : sọc
`->`striped shirt : áo sọc
`30.`peacefully
`->`S + V + Adv ( trạng từ )
Bài `6` :
`31.`She has not traveled by train before.
`->`This is the first time + S + have/has + Vpp : lần đầu tiên làm việc nào đó
`=`S + have/has not + Vpp + before
`32.`Trucks are used to carry food to the market.
`->`Bị động với hiện tại đơn : S + am/is/are + Vpp + (by O)
`33.`I wish my best friend were at my party.
`->`Câu điều ước Loại 2 : S + wish (that)+ S + V2/ed / (be `->`were)
`34.`We are used to getting up early in the morning.
`->`S + be used to + Ving
25. designer (n): nhà thiết kế.
-> fashion designer: nhà thiết kế thời trang
Dịch câu: Daisy muốn trở thành nhà thiết kế thời trang khi cô ấy lớn lên.
26. enter (v): vào
Dịch câu: Đừng vào phòng khi chưa gõ cửa.
27. impression (n): ấn tượng
Dịch câu: Ấn tượng đầu tiên của tôi về cô ấy rất tốt.
28. economic (adj): kinh tế
-> the worldwide economic situation: tình hình kinh tế thế giới
Dịch câu: tình hình kinh tế trên toàn thế giới trở nên tồi tệ hơn trong những năm 1990.
29. striped (adj): sọc
Dịch câu: Anh ấy luôn mặc chiếc áo kẻ sọc.
30. peacefully (adv): yên bình
Dịch câu: Đứa trẻ đang sống yên bình với cha mẹ trong một ngôi nhà nhỏ ở miền quê
31. She has never traveled by train. (Cô ấy chưa bao giờ đi tàu.)
-> Sử dụng thì hiện tại hoàn thành: S+have/has+Vpp+O
32. Trucks are used to carry food to the market. (Xe tải được sử dụng để chở thực phẩm đến chợ.)
-> Câu bị động
33. I wish my best friend were at my birthday party. (Tôi ước bạn thân của mình ở tiệc sinh nhật của tôi.)
-> Cấu trúc câu wish+Ved: ước cho điều không có thật ở hiện tại
34. We are used to getting up early in the morning. (Chúng tôi đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng.)
-> Be used to V-ing: Đã quen với việc gì.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK