Trang chủ Sinh Học Lớp 8 Câu 01: Ở xương dài, màng xương có chức năng...

Câu 01: Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ? A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động. B. Giúp xương dài ra. C. Giúp xương phát triển to về bề ngang. D.

Câu hỏi :

Câu 01: Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ? A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động. B. Giúp xương dài ra. C. Giúp xương phát triển to về bề ngang. D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng. Đáp án của bạn: Câu 02: Chức năng của hộp sọ là? A. Bảo vệ các nội quan ( tim, phổi...) B. Bảo vệ não và tủy sống. C. Bảo vệ não bộ. D. Giúp cơ thể giữ thăng bằng. Đáp án của bạn: Câu 03: Trong tế bào, Màng tế bào có chức năng là? A. Cả a, b và c đều đúng. B. Vận chuyển các chất trong tế bào. C. Điều khiển các hoạt động của tế bào. D. Giúp trao đổi chất với môi trường trong. Đáp án của bạn: Câu 04: . Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ? A. 3 loại. B. 6 loại. C. 5 loại. D. 4 loại. Đáp án của bạn: Câu 05: Một trong những nguyên nhân của hiện tượng mỏi cơ là: A. Ôxy cung cấp quá nhiều. B. Axit lactic tích tụ đầu độc cơ. C. Thiếu chất dinh dưỡng. D. Làm việc không thích hợp. Đáp án của bạn: Câu 06: Loại xương nào dưới đây được xếp vào nhóm xương dài ? A. Xương đốt sống. B. Xương đùi. C. Xương hộp sọ. D. Xương cánh chậu. Đáp án của bạn: Câu 07: Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ? A. N 2 B. CO. C. O 2 D. CO 2 . Đáp án của bạn: Câu 08: Phủ mặt ngoài của cơ thể hay lót trong các cơ quan rỗng là vị trí của loại mô nào? A. Mô cơ. B. Mô thần kinh. C. Mô biểu bì. D. Mô liên kết. Đáp án của bạn: Câu 09: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ? A. Màu đỏ hồng. B. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí. C. Hình đĩa, lõm hai mặt. D. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán. Đáp án của bạn: Câu 10: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng. B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng. C. Chưa có thành phần khoáng. D. Chưa có thành phần cốt giao. Đáp án của bạn: Câu 11: Thành phần cấu tạo của xương. A. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng). B. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao). C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi. D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi. Đáp án của bạn: Câu 12: Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ? A. Kháng sinh – kháng thể. B. Kháng nguyên – kháng thể. C. Kháng nguyên – kháng sinh D. Vi khuẩn – prôtêin độc Đáp án của bạn: Câu 13: Ý nghĩa của hoạt động co cơ. A. Giúp cơ tăng kích thước. B. Làm cho cơ thể vận động, lao động, di chuyển. C. Giúp cơ thể tăng chiều dài. D. Giúp phối hợp hoạt động các cơ quan. Đáp án của bạn: Câu 14: Trong tế bào, Nhân tế bào có chức năng là? A. Điều khiển các hoạt động của tế bào. B. Vận chuyển các chất trong tế bào. C. Cả a, b và c đều đúng. D. Giúp trao đổi chất với môi trường trong. Đáp án của bạn: Câu 15: Bộ phận nào trong cung phản xạ có chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường ? A. Dây hướng tâm. B. Dây li tâm. C. Cơ quan trả lời. D. Cơ quan thụ cảm. Đáp án của bạn: Câu 16: Chức năng của khoang ngực là? A. Bảo vệ các nội quan ( tim, phổi...). B. Giúp cơ thể vận động dễ dàng. C. Giúp cơ thể đứng thẳng. D. Giúp cơ thể giữ thăng bằng. Đáp án của bạn: Câu 17: Bộ phận nào trong cung phản xạ có chức năng dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm về trung ương thần kinh? A. Cơ quan thụ cảm. B. Dây li tâm. C. Dây hướng tâm. D. Cơ quan trả lời. Đáp án của bạn: Câu 18: Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ? A. 45%. B. 55%. C. 75%. D. 60%. Đáp án của bạn: Câu 19: Một trong những biện pháp rèn luyện cơ là? A. Cung cấp nhiều ôxy cho cơ thể. B. Thường xuyên luyện tập TDTT, làm việc vừa sức. C. Cả 3 biện pháp trên. D. Làm việc thường xuyên Đáp án của bạn: Câu 20: Người có nhóm máu B sẽ nhận được máu từ người có nhóm máu: A. Nhóm máu O và B. B. Nhóm máu O và A. C. Nhóm máu A.à B. D. Nhóm máu O và AB. Đáp án của bạn:

Lời giải 1 :

Đáp án:

Câu 1: C. Giúp xương phát triển to về bề ngang.

Câu 2: C. Bảo vệ não bộ.

Câu 3: B. Vận chuyển các chất trong tế bào

Câu 4: C. 5 loại.

Câu 5: B. Axit lactic tích tụ đầu độc cơ.

Câu 6: B. Xương đùi.

Câu 7: C. $O_{2}$ 

Câu 8: C. Mô biểu bì.

Câu 9: D. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

Câu 10: A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.

Câu 11: C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi.

Câu 12: B. Kháng nguyên – kháng thể.

Câu 13: B. Làm cho cơ thể vận động, lao động, di chuyển.

Câu 14: A. Điều khiển các hoạt động của tế bào

Câu 15: A. Dây hướng tâm.

Câu 16: A. Bảo vệ các nội quan ( tim, phổi...).

Câu 17: A. Cơ quan thụ cảm.

Câu 18: B. 55%.

Câu 19: C. Cả 3 biện pháp trên.

Câu 20: A. Nhóm máu O và B.

 

Thảo luận

-- chệ ko cày acc kia hẻ chệ .-.
-- chị tính tháng sau cày,bận học wá
-- vg ><

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK