$\text{II.}$
$\text{1. to tidy (promise to V: hứa làm gì)}$
$\text{2. to have (want to V : muốn làm gì)}$
$\text{3. opening (Do /Would you mind + V-ing...?)}$
$\text{4. being (enjoy : V-ing: thích làm gì)}$
$\text{5. to listen (refuse to V: từ chối làm gì)}$
$\text{6. to change (offer to V: yêu cầu/ đề nghị làm gì)}$
$\text{7. going/ to go (love + V-ing hoặc love+ to V)}$
$\text{8. to take }$
$\text{9. eating (avoid + V-ing : tránh làm gì)}$
$\text{10. painting }$
$\text{III.}$
$\text{1. The audience are the people who watch a performance}$
$\text{2. A performance is acting, playing music or dancing in front of people.}$
$\text{3. An actor's costume is the set of clothes he or she wears during the performance.}$
$\text{4. Bn xem lại đề nhé}$
$\text{5. The stage is the place where the actors perform.}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK