18. embarrassed ( adj-ed: chỉ cảm xúc của ai đó.)
19. confidence ( đằng sau là 1 động từ khuyết thiếu nên ô trống thiếu 1 danh từ làm chủ ngữ ---> confidence : sự tự tin)
20. informed (vì đằng sau là 1 danh từ choice: sự lựa chọn nên đằng trước phải là 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ đó ---> informed : có hiểu biết, sáng suốt )
18 embarrassed(adj)
-> Vì ta sẽ có công thức là feel+O+adj - mà ở đây diễn tả tâm trạng, cảm xúc của con người nên ta sẽ dùng tính từ (adj) thêm ed phía sau nó
19 Confidence(n)
-> Vì ta sẽ có trước động từ( trước đầu câu) sẽ cần 1 danh từ để làm vị trí chủ ngữ cho câu nói
2o informed(adj)
-> Vì chúng ta sẽ có trước danh từ thì sẽ cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
-> Ngoài ra ta còn có cụm từ make an informed choice(v) đưa ra 1 quyết định sáng suốt
Học tốt!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK