Trang chủ Ngữ văn Lớp 7 6. The boss…………………………(come). We ……………………………. (meet) her in two hours...

6. The boss…………………………(come). We ……………………………. (meet) her in two hours and noting is ready! 7. My boyfriend ……………….(live) with his parents but right now he ……………

Câu hỏi :

6. The boss…………………………(come). We ……………………………. (meet) her in two hours and noting is ready! 7. My boyfriend ……………….(live) with his parents but right now he ………………………….…….(stay) with me for a few days. 8. She can’t talk on the phone now. She………………………….…………(drive) home. 9. I can’t help you. I ………………………………………….…………… (not know) where she keeps your files. 10. Minh……………………………..(swim) very well, but he………………………….. ………………………….(not run) very fast. 11. Hoa……………………………..(have) a lot of friends in Hue. 12. Nam and Trang always ………………………………..(visit) their grandparents on Sunday. 13. My father ………………………….(listen) to the radio everyday. 14. The children ………………………….(like) to play in the park. 15. She……………………………………(not live) with her parents.

Lời giải 1 :

6. is coming / are going to meet

giải thích: bà chủ đang đến => dùng HTTD

                chúng ta cần phải gặp bà ấy....... (đây là thì tương lai gần) => dùng cấu trúc be going to

7. used to live: đã từng sống (cấu trúc used to nghĩa là "đã từng")

    is staying (dhnb: right now => dùng thì HTTD)

8. is driving (dhnb: now => dùng thì HTTD)

9. don't know ( "I don't know" là 1 cấu trúc cố định, do "know" là 1 state verbs không thể thêm đuôi -ing")

10. swims (một đặc tính của ai đó => dùng thì HTĐ)

11. has ( nói về một điều gì đó hiển nhiên đối với ai đó => dùng thì HTĐ)

12. visit ( "Nam and Trang" là số nhiều, cộng thêm dấu hiệu nhận biết là "always" => dùng thì HTĐ)

13. listens ( diễn tả một thói quen => dùng thì HTĐ)

14. like ( một cấu trúc cố định do "like" cũng là 1 state verbs)

15. doesn't live ( diễn tả một câu chuyện bình thường của ai đó => dùng thì HTĐ)

Thảo luận

-- vào nhóm mình ko bạn
-- không ạ

Lời giải 2 :

6.is coming / are going to meet

7. lives

    is staying (dhnb: right now => dùng thì HTTD)

8. is driving (dhnb: now => dùng thì HTTD)

9. don't know ( "I don't know" là 1 cấu trúc cố định)

10. swims 

11. has

12. visit (dhnb: "always" => dùng thì HTĐ)

13. listens ( diễn tả một thói quen => dùng thì HTĐ)

14. like ( một cấu trúc cố định)

15. doesn't live

Bạn có biết?

Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.

Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK