Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Exercise 1: Choose the correct word for each sentence. 8....

Exercise 1: Choose the correct word for each sentence. 8. Don't stand on _________________foot! (my/mine) 9. She gave him __________________ suitcase. (her/her

Câu hỏi :

Exercise 1: Choose the correct word for each sentence. 8. Don't stand on _________________foot! (my/mine) 9. She gave him __________________ suitcase. (her/hers) 10. I met ________________________ mother. (their/theirs) 11. Is this _______________________ coffee? (their/theirs) 12. Is the flat ______________________? (her/hers) 13. The grey scarf is _________________ . (my/mine) 14. That red bike is _________________ . (our/ours) 15. We should take __________________coats. (our/ours) 16. That is _______________________ car. (my/mine) 17. He dropped ____________________ bag. (my/mine) 18. Are these phones ________________ ? (their/theirs) 19. These cakes are __________________! (our/ours) 20. Are those children _______________ ? (your/your) Giúp mik vs

Lời giải 1 :

Exercise 1: Choose the correct word for each sentence.

8. Don't stand on my foot!

9. She gave him her suitcase.

10. I met their mother.

11. is this their coffee.

12. is the flat hers.

13. The gray scarf is mine.

14. that red bike is ours.

15. we should take our coats. 

16. That is my car.

17. He dropped my bag.

18. Are these phones theirs?

19. These cakes are ours!                                                                                                                      20. Are those children yours?

Thảo luận

Lời giải 2 :

XIN HAY NHẤT

Các đại từ sở hữu (mine, hers, his, theirs, ours) thường đứng 1 mình

Các từ như my, their, his, her, its thường đứng trước 1 danh từ

8. Don't stand on ________my_________foot! (my/mine)

Dịch: đừng đứng trên chân của tôi!

9. She gave him _________her_________ suitcase. (her/hers)

Dịch: cô ấy đã đưa cho aanh ấy chiếc vali của cô ấy

10. I met __________their______________ mother. (their/theirs)

Dịch: tôi gặp mẹ của bọn họ

11. Is this ___________their____________ coffee? (their/theirs)

Dịch: đây có phải lag cà phê của họ không?

12. Is the flat _________hers_____________? (her/hers)

Dịch: Căn hộ này có phải của cô ấy?

13. The grey scarf is ________mine_________ . (my/mine)

Dịch: Chiếc khăn màu xám là của tôi.

14. That red bike is ________ours_________ . (our/ours)

Dịch: Chiếc xe màu đỏ là của chúng tôi.

15. We should take _________our_________coats. (our/ours)

Dịch: Chúng tôi nên mặc áo của chúng tôi.

16. That is ___________my____________ car. (my/mine)

Dịch: Đó là ô tô của tôi

17. He dropped __________my__________ bag. (my/mine)

Dịch: Cậu ấy là rơi cái cặp của tôi.

18. Are these phones ________theirs________ ? (their/theirs)

Dịch: Có phải những chiếc điện thoại này là của họ không?

19. These cakes are ________ours__________! (our/ours)

Dịch: Những chiếc bánh này là của chúng tôi!

20. Are those children ________yours_______ ? (your/your)

Dịch: đây cso phải là những đứa con của bạn không?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK