Câu 1: A. Truyện ngắn B. Bút kí C. Tiểu thuyết D. Hồi kí
Câu 2 : A. Là một người có số phận đau thương nhưng có phẩm chất cao quý.
B. Là người nông dân sống ích kỉ đến mức gàn dở, ngu ngốc.
C. Là người nông dân có thái độ sống vô cùng cao thượng.
D. Là người nông dân có sức sống tiềm tàng mạnh mẽ.
Câu 3: A.Vì tác phẩm vạch trần bộ mặt tàn ác bất nhân của xã hội thực dân phong kiến đương thời.
B. Vì tác phẩm đã chỉ ra xã hội thực dân phong kiến là nguyên nhân chính đẩy người nông dân vào tình cảnh vô vàn cực khổ, khiến họ phải liều mạng chống lại.
C.Vì tác phẩm đã dự báo cơn bão táp quần chúng nông dân nổi dậy sau này.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 4 : A. Đẹp B. Hay C. Giả dối D. Độc ác
Câu 5 A. Hiền từ, nhân hậu, thương cháu.
B. Bề ngoài tỏ ra thân mật, quan tâm cháu nhưng bản chất độc ác, thâm hiểm.
C. Ngay thẳng, đoan chính.
D. Tráo trở và nhiệt tình.
Câu 6: A. Náo nức, vui vẻ. B. Lúng túng, vụng về.
C. Bâng khuâng, xao xuyến. D. Hồi hộp, bỡ ngỡ.
Câu 7: A.1900-1930 B.1930-1945 C.1945-1954. D.1954-1975
Câu 8: A Gía trị hiện thực. B.Gía trị nhân đạo.
C.A,B đều đúng. D.A,B đều sai.
Câu 9: A.Có giá trị châm biếm sâu sắc.
B.Là đọan trích có kịch tính rất cao.
C Thể hiện tài năng xây dựng nhân vật của Ngô Tất Tố .
D. Có giá trị hiện thực và nhân đạo lớn.
Câu 10: A.Đảo ngược tình huống hai lần .
B.Kết hợp thực tế và mộng tưởng.
C.Tương phản đối lập.
D.Miêu tả so sánh.
Câu 11: A. An toàn giao thông là chủ đề chính của tháng này đấy !
B. Nghe giọng nói của cô ta, mình biết cô ta đến từ Hà Nội.
C. Những bạn sao đỏ đang dọn vệ sinh ngay phía sau trường.
D. Hút thuốc lá chính là nguyên nhân gây ra bệnh ung thư phổi.
Câu 12: A. Từ tượng hình gợi lên được hình ảnh,âm thanh cụ thể sinh động,có giá trị biểu cảm cao. B. Từ tượng hình được dùng nhiều trong văn miêu tả và tự sự.
C. Từ tượng hình gợi tả dáng vẻ, hình ảnh, trạng thái của sư vật .
D. Từ tượng hình mô phỏng âm thanh của người hoặc của tự nhiên.
Câu 13 : A. Người nói chuyện với mình là người ở địa phương khác.
B. Khi nói chuyện với người nước ngoài.
C. Khi viết đơn từ, báo cáo gửi thầy giáo, cô giáo.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 14: A. Đúng. B. Sai.
Câu 15: A. Dáng vẻ con người .
B. Trí tuệ con người .
C. Tính cách con người .
D. Thái độ con người
Câu 16: A. Tình thái từ.
B. Trợ từ.
C. Thán từ.
D. Phụ từ.
Câu 17: A. Ghe bầu.
B. Cập bến .
C. Chàng.
D. Tối trời.
Câu 18: A. Đại từ .
B. Trợ từ .
C. Thán từ.
D. Tình thái từ .
Câu 19: A. Là các từ tượng thanh
B. Là các từ tượng hình
C. Là các tình thái từ
D. Là các trợ từ
Câu 20: A. Lời nói
B. Tâm trạng
C. Ngoại hình
D. Cử chỉ
Câu 1: D.
Câu 2 : A.
Câu 3: D.
Câu 4 : C.
Câu 5 B.
Câu 6: A.
Câu 7: B
Câu 8: C.
Câu 9: D.
Câu 10: C.
Câu 11: A.
Câu 12: C.
Câu 13 : D.
Câu 14: A.
Câu 15: A.
Câu 16: C.
Câu 17: A.
Câu 18: B.
Câu 19: B.
Câu 20: B.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK