Trang chủ Hóa Học Lớp 8 C©u 26: Đơn chất là chất tạo nên từ A....

C©u 26: Đơn chất là chất tạo nên từ A. một chất. B. một nguyên tố hoá học. C. một nguyên tử. D. một phân tử. C©u 27: Công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyê

Câu hỏi :

C©u 26: Đơn chất là chất tạo nên từ A. một chất. B. một nguyên tố hoá học. C. một nguyên tử. D. một phân tử. C©u 27: Công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tử photpho và 5 nguyên tử oxi là A. P3O2. B. P5O2. C. P2O5. D. P2O3. C©u 28: Cho kim loại R tạo ra hợp chất RNO3 có phân tử khối là 85. R là nguyên tố A. Natri. B. Đồng. C. Sắt. D. Bạc. Câu 29: Biết các nguyên tử có số p như sau: Nguyên tử A B C D E G Số p 20 19 20 19 17 18 Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 30: Khí Amoniac có phân tử gồm 1N và 3H. Phân tử khối của amoniac là A. 15 đvC. B. 17 đvC. C. 26 đvC. D. 43 đvC C©u 31: Hợp chất NOx có phân tử khối là 46. Giá trị của x là A.1. B.2. C.3. D. 4 C©u 32: Trong công thức hoá học của axit clohiđric là HCl, Clo có hoá trị A. I. B. II. C. III. D. IV. C©u 33: Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây? A. Electron. B. Proton. C. Proton, nơtron, electron. D. Proton, nơtron. Câu 34: Biết 1đvC = 1,6605 x 10-24 g. Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử Oxi là A. 4,882. 10-23 g B. 5,684. 10-23 g C. 1,558. 10-23 g D. 2,6568. 10-23 g Câu 35: Trong nguyên tử các hạt mang điện là: A. Nơtron, electron. B. Proton, electron. C. Proton, nơtron, electron. D. Proton, nơtron. Câu 36: Hợp chất là chất tạo nên từ A. hai chất trở lên. B. hai nguyên tố hoá học trở lên. C. hai nguyên tử. D. hai phân tử. Câu 37: Chất nào sau đây là chất tinh khiết? A. Nước cất. B. Nước mưa. C. Nước lọc. D. Đồ uống có gas. Câu 38: Cách viết 5N2 chỉ A. năm đơn chất Nitơ. C. năm phân tử Nitơ. B. năm nguyên tử Nitơ. D. năm nguyên tố Nitơ. Câu 39: Phân tử khí Ozon gồm 3 nguyên tử oxi. Công thức hóa học của khí Ozon là 3O B. 3O2 C. O3 D. 2O3 Câu 40: Công thức P2O5, biết P có hoá trị(V), O có hoá trị (II). Vậy biểu thức nào sau đây viết đúng quy tắc hóa trị? A. V x 2 = II x 5 B.V x 5 = II x 2 C. II x V = 2 x5 D.V + 2 = II + 5 II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1: a/ Cho công thức hóa học của Kali sunfat (K2SO4). Hãy nêu những gì biết được từ chất đó? b/ Cho công thức hóa học của Canxi cacbonat (CaCO3). Hãy nêu những gì biết được từ chấtđó? c/ Cho công thức hóa học của Natri cacbonnat (Na2CO3). Hãy nêu những gì biết được từ chất đó? Câu 2: Nêu ý nghĩa của các ký hiệu sau + Fe + 6 O + 5 O2 + H2 + 2021 H2O Câu 3 : a/Tính hóa trị của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO3, H2S. b/ Tính hóa trị của Cac bon trong các hợp chất: CH4, CO2. c/ Tính hóa trị của Photpho trong các hợp chất: PH3,P2O3. d/ Tính hoá trị của Nitơ trong các hợp chất N2O5, NH3. Câu 4 : Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của phân tử các hợp chất gồm: Kali(I) và Oxi. Natri (I) và Oxi. Photpho (V) vµ Oxi. Lưu huỳnh (II) với Hidro C©u 5: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của phân tử các hợp chất gồm: a. Đồng (II) và nhóm SO4 (II) b. Nhôm (III) và nhóm SO4 hoá trị (II). b. Canxi (II) và nhóm NO3 hoá trị (I). Câu 6: a/ Hợp chất A có công thức R3O4. Phân tử khối là 232 đvC. Hãy cho biết R là nguyên tố nào, khối lượng phân tử A là bao nhiêu gam? b/ Hợp chất A có công thức M2O5. Phân tử khối là 108 đvC. Hãy cho biết M là nguyên tố nào, khối lượng phân tử A là bao nhiêu gam? c/ Hợp chất B có công thức M2O3. Phân tử khối là 160 đvC. Hãy cho biết M là nguyên tố nào, khối lượng phân tử B là bao nhiêu gam? d/ Trong hợp chất có tỷ lệ về khối lượng mFe: mO = 7;3. Tìm công thức của hợp chất.

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK