Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 điền dạng đúng của từ trong ngoặc... câu hỏi 2761965...

điền dạng đúng của từ trong ngoặc... câu hỏi 2761965 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

điền dạng đúng của từ trong ngoặc...

image

Lời giải 1 :

4, Cấu trúc đầy đủ thì qúa khứ tiếp diễn được sử dung:

`(+)` S + was (đối He, She, It, ...)/ were (đối với I, you, we, they, ...) + Ving  + (O)

`(-)` S + wasn't/weren't + Ving + (O)

`(?)` (từ để hỏi: what, when, how, ...) + was/were (not) + S + Ving + (O)?

VD1: were learning (dấu hiệu: at 5 p.m yesterday)

VD2: was having (dấu hiệu: at this time last week)

5, Cấu trúc đầy đủ thì hiện tại tiếp diễn:

`(+)` S + am (với I)/is (với he, she, it, ...)/are (với you, we, they) + Ving + (O)

`(-)` S + am/is/are not + Ving + (O)

`(?)` (từ để hỏi) + am/is/are (not) + S + Ving+ (O)?

VD1: am buying (dấu hiệu: the month)

VD2: is getting (dấu hiệu: next years)

6, Cấu trúc đầy đủ thì tương lai tiếp diễn:

`(+)` S + will be + Ving + (O)

`(-)` S + won't be + Ving + (O)

`(?)` Will (not) + S + be + Ving + (O)?

VD1: will be learning (dấu hiệu: at 5 p.m tomorrow)

VD2: will be having (dấu hiệu: at this time next week)

Thảo luận

Lời giải 2 :

`3` 

`+` am listening  

`=>` Now `-` thì hiện tại tiếp diễn 

`+` Is taking  

`=>` Now `-` thì hiện tại tiếp diễn 

`=>` Thì hiện tại tiếp diễn `-` diễn tả `1` hành động đang xảy ra tại thời điểm nói : 

`(+)` S + is / are / am + Ving + O 

`(-)` S + is / are / am + not + Ving + O 

`(?)` Is / are / am + S  + Ving + O  ? 

`4` 

`+` were listening 

`=>` at `5` .p.m yesteday `-` thì quá khứ tiếp diễn 

`+` was having 

`=>` at this time last week `-` thì quá khứ tiếp diễn  

`=>` Thì quá khứ tiếp diễn `-` diễn tả `1` hành động đang xảy ra trong quá khứ tại thời điểm nói : 

`(+)` S + was / were + Ving + O

`(-)` S + was / were + not + Ving + O 

`(?)` Was / were + S +  Ving + O ? 

`5` 

`+` are learning 

`=>` Now `-` thì hiện tại tiếp diễn 

`+` am watching 

`=>` At this time `-` thì hiện tại tiếp diễn 

`+` am buying 

`+` is getting 

`=>` Thì hiện tại tiếp diễn `-` diễn tả `1` hành động đang xảy ra tại thời điểm nói , hoặc diễn tả `1` hành động chắc chắn sẽ xảy ra  : 

`(+)` S + is / are / am + Ving + O 

`(-)` S + is / are / am + not + Ving + O 

`(?)` Is / are / am + S  + Ving + O  ? 

`**` Signal : now , at this time , at present , at the moment , right now , ... 

`6` 

`+` will be learning  

`=>` At `5` p.m tomorrow `-` thì tương lai tiếp diễn 

`+` will be having 

`=>` At this time next week  `-` thì tương lai tiếp diễn   

`=>` Thì tương lai tiếp diễn `-` diễn tả `1` hành động xảy ra tại thời điểm được xác định ở trong tương lai : 

`(+)` S + will + be + Ving + O 

`(-)` S + will + not +  be  + Ving + O 

`(?)` Will  + S + be + Ving + O  ? 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK