`43` showing / to send
`=>` Mind + Ving : Phiền làm việc gì
`=>` How to V : làm thế nào để
`44` to go
`=>` Hope to - V : hi vọng làm việc gì
`45` road
`=>` Had better + V : nên làm việc gì
`46` smoking
`=>` Allow + Ving : Cho phép làm việc gì
`I`
`1` had broken down
`=>` a few days previously `-` Thì quá khứ hoàn thành
`=>` S + had + Vpp + O
`2` have founded
`=>` Recently `-` thì hiện tại hoàn thành :
`-` S + has / have + Vpp + O
`3` was cancelled
`=>` Yesterday `-` bị động thì quá khứ đơn :
`-` S + was / were + Vpp + ( by + O )
`4` will translate
`=>` Thì tương lai đơn :
`-` S + will + V + O
`5` to be
`=>` S + said to + V + O
`B`
`30` have been sold
`=>` Since `-` câu bị động thì hiện tại hoàn thành :
`-` S + has / have + been + Vpp + ( by + O )
`31` was walking
`=>` While + quá khứ tiếp diễn , quá khứ đơn
`32` taking
`=>` Remember + Ving : Nhớ đã làm gì
`33` had already gone
`=>` When + quá khứ đơn , quá khứ hoàn thành
`34` hasn't decided
`=>` Yet `-` thì hiện tại hoàn thành :
`-` S + has / have + not + Vpp + O
$42.$ showing/ to send
- Would you mind + V-ing: bạn có phiền khi làm gì đó.
- how + to V: làm thế nào để ...
$43.$ to go
- hope + to V: hy vọng làm gì.
$44.$ read
- S + had better + V (Bare): ai đó tốt hơn là nên làm gì.
$45.$ smoking
- allow + V-ing: dùng để nói chung về việc cho phép một hành động nào đó, không nêu rõ đối tượng được cho phép là ai.
$================"$
$1.$ was broken down
- break down (v.): hư, hỏng.
- S + was/ were + V (Pii) + (by O).
$2.$ has found
- "recently".
$→$ Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (Pii).
$3.$ was cancelled
- Chủ thể không gây ra hành động.
- S + was/ were + V (Pii) + (by O).
$4.$ will translate
- S + will + V (Bare).
- Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ ai đó.
$5.$ to be
- Câu bị động khách quan: S + to be + V (Pii) + to V + ...
$================"$
$30.$ have been sold
- Chủ thể không gây ra hành động.
- S + have/ has + been + V (Pii) + (by O).
$31.$ was walking
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
+ Hành động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn.
+ Hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
$32.$ taking
- remember + V-ing: nhớ là đã làm gì.
$33.$ had already gone
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ:
+ Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành.
+ Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn.
$34.$ hasn't decided
- "yet".
$→$ S + have/ has + (not) + V (Pii).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK