$33.$ see
- Let + O + V: để ai đó làm gì.
$34.$ collecting
- What about + V-ing: đưa ra ý kiến làm việc gì.
$35.$ to hear
- S + to be + adj + to V.
$36.$ use
- Why not + động từ nguyên thể không "to": đưa ra đề nghị.
$37.$ attending
- attend (v.): tham dự.
$38.$ cleaning
- S + spend (s) + time + V-ing: dành thời gian ra để làm gì.
$39.$ taken
- S + have sth + V (Pii).
$40.$ to treating
- look forward to + V-ing: mong đợi điều gì.
$41.$ complaining
- It's not worth + V-ing: không đáng để làm gì.
$42.$ showing/ to send
- Would you mind + V-ing: bạn có phiền khi ...
- How + to V: làm thế nào để...
=>
33. see
-> let sb V : để ai làm gì
34. collecting
-> what about Ving? (gợi ý, đề nghị, đề xuất)
35. to hear
-> be adj to V
36. use
-> why not V? ~ tại sao không
37. attending
-> rút gọn mđqh dạng chủ động, động từ chính ở dạng Vingi
38. cleaning
-> spend time Ving ~ take time to V
39. taken
-> has/have/had sth V3/ed
40. to being treated
-> look forward to Ving : mong đợi (háo hức)
41. complaining
-> it's not worth Ving : không đáng để làm gì
42. showing/to send
-> would you mind Ving : bạn có phiền
-> how to V : làm thế nào để
43. to go
-> hope to V : hi vọng làm gì
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK