1. lots (lots of + plural/uncountable noun: nhiều)
2. There (câu trúc liệt kê: There + is/are + ....)
3. rivers (n): sông (số đếm trên 1 + danh từ số nhiều)
4. south (n): miền Nam (dựa theo bản đồ địa lý)
5. longest (adj): dài nhất (so sánh nhất adj ngắn: S + tobe + the adj_est + ....)
6. than (so sánh hơn adj ngắn: S1 + tobe + adj_er + than + S2)
7. flows (v): chảy ra (The Mekong River là chủ ngữ số ít nên V cũng chia số ít)
8. the (so sánh nhất adj ngắn)
9. high (tobe + adj (cụm tính từ: noun + adj) hay metre + adj (long, high, ....)
10. has (v): có (Vietnam là chủ ngữ số ít nên V cũng chia số ít)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK