Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 /Look! It........(snow) 2/Look! Somebody.........(try)to steal that man's smartphone. 3/Keep silent!...

/Look! It........(snow) 2/Look! Somebody.........(try)to steal that man's smartphone. 3/Keep silent! My niece.........(sleep) 4/I.........(study)Maths now. She

Câu hỏi :

/Look! It........(snow) 2/Look! Somebody.........(try)to steal that man's smartphone. 3/Keep silent! My niece.........(sleep) 4/I.........(study)Maths now. She is baking a cupcake. 5/He.......(taik) on the phone. They are singing karaoke in the next room. 6/We ..........(prepare) for our parent's silver wedding anniversary. 7/The cat........(play) with the ball. 8/The kids.........(watch) "Bo Gia" with their classmates in the cinema. 9/Be careful! I think they......(cow) 10/...........(you/take) a photo of me?

Lời giải 1 :

`1.` is snowing

`->` Dấu hiệu: look!

`2.` is trying

`->` Dấu hiệu: look! 

`3.` is sleeping

`->` Dấu hiệu: keep silent!

`4.` am studying

`->` Dấu hiệu: now 

`5.` is talking 

`->` Diễn tả một hành động ngay tại thời điểm nói 

`6.` perpare

`->` Diễn đạt một hành động đang xảy ra trong hiện tại 

`7.` plays

`8.` watch

`9.` are cowing

`->` Dấu hiệu: be careful!

`10.` Are you taking 

`=>` Hiện tại tiếp diễn

`->` Ta có công thức HTTD như sau: 

Câu khẳng định: S + am/ is/ are+ V_ing

Câu phủ định: S + am/is/are + not + V_ing

Câu nghi vấn: Am/is/are + S + V_ing? 

Lưu ý: I + am 

He,she,it + is

You,we,they + are 

Thảo luận

-- 1.is snowing 2.is trying 3.is sleeping 4.am studying 5.is talking 6.prepare 7.plays 8.watch 9.are cowing 10.can you take

Lời giải 2 :

1. is snowing (thì hiện tại tiếp diễn, nhận biết qua từ 'look')

2. is trying (thì hiện tại tiếp diễn, nhận biết qua từ 'look')

3. is sleeping (thì hiện tại tiếp diễn, nhận biết qua từ 'keep silent')

4. am studying (thì hiện tại tiếp diễn, nhận biết qua từ 'now')

5. is talking (thì hiện tại tiếp diễn,, nhận biết qua câu 'they are singing...' bên dưới)

6. prepare (thì hiện tại đơn)

7. plays (thì hiện tại đơn)

8. watch (thì hiện tại đơn)

9. are cowing (thì hiện tại tiếp diễn, nhận biết qua từ 'be careful')

10. Can you take (thì hiện tại đơn)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK