`2`/ is `->` are
`->` children số nhiều nên + are
`3`/ much `->` many
`->` Cây ( trees ) đếm được nên dùng many
`4`/ having `->` is having
`->` Thì hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + to be ( am / is / are ) + v-ing + ..... ( He, she, it + is )
`5`/ have got `->` got
`->` Thì quá khứ đơn
`(+)` S + V2 / ed + ......
`6`/ in `->` at
`=>` Cụm từ at the park: ở công viên
`7`/ came `->` come
`->` Câu phủ định quá khứ đơn
`(-)` S + didn't + v-infinite + .........
`8`/ oldest `->` older
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: ADJ/ADV + đuôi -er + than.
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: more + ADJ/ADV + than.
Dấu hiệu: than
`9`/ don't `->` doesn't
`=>` Câu phủ định hiện tại đơn
`(-)` S + don't / doesn't + v-infinite + ........ ( He, she, it + doens't )
`10`/ in `->` on
`=>` Dùng on để nói về thứ ngày tháng trong tuần
`11`/ went `->` go
`->` Câu phủ định quá khứ đơn
`(-)` S + didn't + v-infinite + .........
`12`/ much `->` many
`=>` Books đếm được nên dùng many
`13`/ taller `->` tallest
Công thức so sánh nhất:
Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est.
Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: the + most + ADJ/ADV.
So sánh nhất là khi chúng ta so sánh một cái gì đó là hơn tất cả những cái khác.
`14`/ any `->` some
`-` Any dùng cho câu hỏi hoặc phủ định
`->` Dùng some cho những vật đếm được
`15`/ when `->` where
`=>` Câu hỏi chỉ nơi chốn ( where )
`-` Tạm dịch: Bọn trẻ con đang ở đâu? Ở trường
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK