Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Note: + I am + He/ She/ It/ danh từ...

Note: + I am + He/ She/ It/ danh từ số ít + is + You/ we/ They / danh từ số nhiều +are E.g. I ________________ (have) breakfast now. ​He ________________ (not

Câu hỏi :

Note: + I am + He/ She/ It/ danh từ số ít + is + You/ we/ They / danh từ số nhiều +are E.g. I ________________ (have) breakfast now. ​He ________________ (not read) a comic book at the moment. ​What ________________ they ________________ (do) now? * EXERCISES Put the verbs in the correct tenses and form 1. Mr Tan ___________________ (wear ) white shirt now. 2. We _______________________( wear) black shoes at present. 3. Nam _______________________( wear) a red cap at the moment. 4. She ______________________( drive ) her car now. 5. Look! The boys ______________________( play ) soccer. 6. ___________ they ____________ ( do) their English exercises now? 7. Does he ____________ ( want) any noodles? 8. Would he ____________ (like) some orange juice? 9. What ___________ she ___________ (have) for dinner? 10. I ____________________ ( not want) any lemonade. 11. He’d like _____________ ( eat) some beef. Giúp mình với ạ , mình cảm ơn rất nhiều ạ Làm và giải thích luôn ạ

Lời giải 1 :

*EXERCISE:

1. is wearing ( Mr Tan danh từ chỉ số ít)

2. are wearing ( We danh từ chỉ số nhiều)

3. is wearing ( Nam danh từ chỉ số ít )

4. is driving ( she danh từ chỉ số ít)

5. are playing ( the boys danh từ số nhiều)

6. Are they doing ( they danh từ số nhiều )

7. want ( có does ở đầu)

8. likes ( he số ít )

9. is she having ( she danh từ số ít)

10. don't want

11 eating ( sau like V+ing)

Thảo luận

Lời giải 2 :

Note:

+ I am

+ He/ She/ It/ danh từ số ít + is

+ You/ we/ They / danh từ số nhiều +are

E.g. I am having (have) breakfast now. ​( chủ ngữ I + am , have kết thúc bằng "e" , bỏ "e" rồi thêm "ing")

He isn't reading (not read) a comic book at the moment. ​( chủ ngữ he + is , read thêm ing luôn )

What are they doing  (do) now? ( chủ ngữ they + are , do thêm ing luôn )

* EXERCISES

Put the verbs in the correct tenses and form

1. Mr Tan is wearing (wear ) white shirt now.( chủ ngữ là Mr Tan ngôi thứ 3 số ít + is , wear thêm ing luôn )

2. We are wearing ( wear) black shoes at present. ( chủ ngữ we + are , wear thêm ing luôn )

3. Nam is wearing ( wear) a red cap at the moment. ( chủ ngữ Nam ngôi thứ 3 số ít + is , wear thêm ing luôn )

4. She is driving ( drive ) her car now.( chủ ngữ She + is , drive kết thúc bằng e bỏ e thêm ing)

5. Look! The boys are playing ( play ) soccer. ( chủ ngữ là the boys ngôi thứ 3 số nhiều + are , play thêm ing luôn )

6.Are they doing ( do) their English exercises now? ( chủ ngữ They + are , do thêm ing luôn )

7. Does he want ( want) any noodles? ( want giữ nguyên vì cơ trợ động từ Does )

8. Would he likes (like) some orange juice? ( like thêm s vì chủ ngữ là he )

9. What does she have (have) for dinner? ( thì hiện tại đơn , chủ ngữ she đi với trợ động từ does và sau does have giữ nguyên )

10. I don't want ( not want) any lemonade. ( chủ ngữ i dùng trợ động từ do , sau do want giữ nguyên )

11. He’d like to eat ( eat) some beef. ( 'd like = would like , sau would like + to V)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK