Trang chủ Tiếng Anh Lớp 4 Thêm từ vào chỗ trống trong các câu sau câu...

Thêm từ vào chỗ trống trong các câu sau câu hỏi 2737865 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Thêm từ vào chỗ trống trong các câu sau

image

Lời giải 1 :

33. Are, are (Vì ''students'' là số nhiều)

34.Is (''Bike'' số ít)

35. Is (''Schoolbag'' số ít), is có từ it (danh từ số ít), isn't (Dạng phủ định của động từ tobe ''is''), is (Chủ ngữ là ''it'')

36. Is (Có từ this), is (Chủ ngữ là ''it'')

37. Are (Vì ''teachers'' và ''student'' là số nhiều)

38. Are, is (vì ''classroom'' là số ít)

39. Is (Vì có mạo từ ''a'', ''graden'' là số ít)

40. Are (Vì có từ ''a lot'', ''flowers'' là số nhiều), are (Chủ ngữ là they)

41. Is (Có mạo từ ''a'', ''stadium'' là số ít)

42. Is (''subject'' là số ít), is (Chủ ngữ là ''it'')

43. Are (''subjects'' là số nhiều), are (Chủ ngữ là ''they'')

44. Are (vì ''those'' là từ chỉ số nhiều), are (Chủ ngữ là ''they'')

45. Is  (''teacher'' số ít), is (Chủ ngữ là ''she'')

46. Are (''pupils'' là số nhiều), are (Chủ ngữ là ''they'')

*Động từ tobe:

I: am/ am not

You/we/they: are/ aren't

He/she/it: is

:D chúc em học tốt nha!

Thảo luận

-- cho chị một đánh giá vs nhé :>
-- Thanks

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 4

Lớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK