He invited 11. "Don't forget to do your homework tonight." The teacher said to us ==> The" /> He invited 11. "Don't forget to do your homework tonight." The teacher said to us ==> The" />
Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 10. " Would you like to have dinner with me?",...

10. " Would you like to have dinner with me?", he said to me ==> He invited 11. "Don't forget to do your homework tonight." The teacher said to us ==> The

Câu hỏi :

Giúp e với ạ em cảm ơn

image

Lời giải 1 :

10. He invited me to have dinner with him

- invite sb to V

11. The teacher asked us not to forget to do our homework

- ask sb not to V

12. She asked him to send her some money that day

- ask sb to V

13. Hoa said they were decorating their Christmas tree

- S said S V(lt)

14. He told his friends he had to go home then

- S told O S V(lt)

15. I asked Lan what aspect of learning English she found the most difficult

- S asked O wh- S V(lt)

16. She asked me if my mother had ever been to Paris

- S asked O if S V(lt)

17. She told me she would come and see me as soon as I could

- S told O S V(lt)

18. She asked him where my school vacation started

- S asked O wh- S V(lt)

Thảo luận

Lời giải 2 :

10. He invited me to have dinner with him

11. The teacher asked us not to forget to do their homework that night

12. She asked to send her some money that night

13. Hoa said they were decorating their Christmas tree

14. He told to his friends he had to go home then

15. I asked Lan what aspect of learning English she found most difficult

16. She asked me if my father had ever been to Paris

17. She told to me she would come and see me as soon as she could

18. She asked him where his school vacation started

Câu gián tiếp với dạng trần thuật

S + say(s)/ said (that) + Mệnh đề được tường thuật

Câu gián tiếp với câu mệnh lệnh, yêu cầu

S + asked/ told/ required/ requested/ demanded + O +(not) + to V…

S + ordered + somebody + to do something

I => he/ she 

my => his/ her 

me => him/ her 

we => they 

our => their 

us => them 

Hiện tại đơn => Qúa khứ đơn => Qúa khứ hoàn thành (S + had PII)

Hiện tại tiếp diễn => Qúa khứ tiếp diễn => Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn (S + had been Ving)

Hiện tại hoàn thành = > Qúa khứ hoàn thành 

Qúa khứ hoàn thành/ quá khứ hoàn thành tiếp diễn = > Giữ nguyên 

will => would 

can => could

may => might

must/have to => had to 

shall => should

now = right now = at the moment = at present = presently = > then

yesterday => the day before / the previous day

here =>there

this => that

these => those

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK