HTTD
+) S+ tobe + Ving
-) S + tobe + not + Ving
?) Tobe + S + Ving ?
I+ am
you / we / they + are
she / he / it + is
Dhnb : now , at prensent , at the moment ,...
------------------
$\text{1. are meeting }$
$\text{2. are visiting }$
$\text{3. isn't reading }$
$\text{4. are you doing }$
$\text{5. isn't listening }$
$\text{6. is siting }$
$\text{7. is always making }$
$\text{8.is your husband }$
$\text{9. is being / are playing }$
$\text{10. is coming }$
$\text{11. is always borrowing / gives }$
$\text{12. am doing / is reading }$
`1.` are meeting (DH : at the moment)
`2.` are visiting (DH : at the moment)
`3.` isn't reading (DH : now)
`4.` are you doing
`5.` isn't listening (DH : at the moment)
`6.` is sitting (DH : right now)
`7.` is always making
`8.` is your husband (husband : ngôi thứ 3 số ít nên "be" chỉ là "is" thôi)
`9.` are ... are playing (DH : now)
`10.` is coming (DH : Look)
`9.` is borrowing ... is giving
`10.` am doing ... is reading
*Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn:
`(+)` S + be + V_ing + O.
`(-)` S + be + not + V_ing + O.
`(?)` Be + S + V_ing + O?
$\text{#Alice}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK