Bài 1:
Các danh từ là ; chú chuồn chuồn;lưng chú; cái cánh mỏng;giấy bóng;cái đầu tròn;con mắt;thủy tinh.
Bài 2:
a)
danh từ: diều,quê hương,con,quê hương,con,đò,sông.
b)
danh từ: bà,trại,bà,bà,nước.
Bài 3:
Danh từ:bản làng,ánh lửa,bếp,bờ ruộng ,chân người.
Bài 4:
Danh từ :
+ Thềm lăng
+ Mười tám
+ Cây vạn tuế
+ Một đoàn quân
Bài 5:
-niềm vui , nỗi buồn , cái đẹp , sự đau khổ đều là danh từ .
- Các từ tương tự : sự hạnh phúc , đau buồn , vẻ đẹp , xinh đẹp ,....
Bài 6:
Từ chỉ sử vật : rừng ; hoa chuối ; đepf ; nắng ; mơ ; người ; sợi
Từ chỉ hoạt động : gài ; đan
Từ chỉ đặc điểm : đỏ tươi ; trắng ; dao ( ánh năng dao )
Cho mình 5*+cảm ơn+CTLHN nhé!
@HaHieu
#Wecandoit
Bài 1:
-Các danh từ có trong đoạn văn: chú chuồn chuồn nước,cánh, giấy bóng, cái đầu, thủy tinh, con mắt
Bài 2:
Xác định các danh từ:
a) quê hương,cánh diều,đồng, con,con đò , sông
b) trại,bà, cả nước
Bài 3:
Xác định danh từ: Bản lùng,bếp, ánh lửa, bờ ruộng, bước chân người, tiếng
Bài 4:
-Các danh từ: thềm lăng, mười tám, cây vạn tuế, đoàn quân
Bài 5:
Xác định từ loại:
-Niềm vui, nỗi buồn,cái đẹp,sự đau khổ
=> Đây là Danh từ
Các từ tương tự: sự vui sướng, đau buồn, nét đẹp, sự đớn đau
Bài 6:
-Từ chỉ sự vật: rừng xanh, hoa chuối,đèo,nắng, thắt lưng,mơ, người,nón,sợi dang
-Từ chỉ hoạt động: gài,đan,chuốt
-Từ chỉ đặc điểm: đỏ tươi, trắng
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK