1. It’s time ….. lunch. A. in B. for C. on
`→` for lunch : cho bữa trưa
2. My family ……….TV at 7.00 in the evening. A. watch B. watched C. watches
`→` in the evening : DH thì Hiện tại đơn
Hiện tại đơn thể khẳng định (với động từ thường) : S + V0(s/es) + O.
3. Her mother ….. ….. work at 8 a.m everyday. A. go to B. goes to C. went to
`→` everyday : DH thì Hiện tại đơn
Hiện tại đơn thể khẳng định (với động từ thường) : S + V0(s/es) + O.
4.…….…… do you go to school? A. what time B. where C. what
`→` what time: mấy giờ (hỏi về giờ)
`→` Thời gian nào bạn đi học?
5.…….his job? He’s a doctor. A. what B. when C. who (phần này mình thấy bạn viết thiếu "is" ở phần câu hỏi)
`→` What's his job : Nghề nghiệp của anh ấy là gì?
6. Do you like orange …….? A. juice B. fruit C. apple
`→` Một loại hoa quả nào đó + juice thì thường nó sẽ trở thành các loại nước ép
`→` Orange juice : Nước cam
7. ……….you like some noodle? A. how B. do C. would
`→` Would you like + N/V(inf)....?
8. I’m ……….. I’d like some water. A. hungry B. tired C. thirsty
`→` thirsty (a): khát (Ở đây có nước vì vậy chỉ có thể cảm thấy khát thôi)
9.…….do they go to the supermarket? ………..they want some food and clothes. A. who / because
B. why / because C. why / and
`→` Why : tại sao - Because : bởi vì
`→` Tại sao họ đi siêu thị? Bởi vì họ muốn một số thức ăn và quần áo.
10. My birthday is ………..the second of February. A. in B. on C. at
`→` Nói về ngày sinh nhật thì luôn đi với giới từ "on".
11. The Rose Primary School is ……..the King 2 street. A. in B. on C. at
`→` Giới từ “on” sẽ dùng các địa điểm cụ thể , rõ ràng.
12. Would you like to go ……….. this afternoon? A. fishing B. a walk C. swim
`→` go fishing : đi câu cá
13. My father …………..to work at 7:30 A. go B. went C. goes
`→` Đây là sự việc xảy ra thường ngày nên chia thì Hiện tại đơn
Hiện tại đơn thể khẳng định (với động từ thường) : S + V0(s/es) + O.
14. we do our homework ……………7:30 pm A. at B. on C. in
`→` Giới từ "at" để chỉ về thời gian.
15. Nam …………….TV at 3p.m A. watch B. watched C. watches
`→` Đây là sự việc xảy ra thường ngày nên chia thì Hiện tại đơn
Hiện tại đơn thể khẳng định (với động từ thường) : S + V0(s/es) + O.
16. Odd one out: A. Dress B. Food stall C. Circus
`→` Dress (n) : váy ; riêng ý A là vật dụng còn lại là chỉ địa điểm.
17. Excuse me. Can I have a look at ……………. orange T- shirt? A. that B. those C. these
`→` orange T-shirt : Danh từ số ít nên chỉ là "that" thôi.
18. Odd one out: A. Shoes B. T-shirt C. Sandals
`→` T-shirt (n) : áo thun ; ý B là chỉ một loại áo còn lại là các loại giày dép.
19. And how about the ……………. over there? How much are they? A. jumper B. jeans C. scarf
`→` Có từ "they" ở câu hỏi sau nên phải chọn 1 danh từ số nhiều.
20. My mother goes to work ……..7 am ………4 pm every day. A. at/ at B. at/ on C. from/ to
`→` from 7a.m to 4 p.m : từ 7 giờ sáng đến 4 giờ chiều.
Cụm từ From - to : Từ - đến
$\text{#Alice}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK