Nồng nhiệt: đầy nhiệt tình, thắm thiết.
→ Nhìn lên khán đài, các khán giả cổ vũ nồng nhiệt như tiếp thêm nguồn động lực cho chúng tôi.
Nồng hậu: tha thiết, đậm đà.
→ Chúng tôi được ngài đại sứ đón tiếp rất nồng hậu.
Khẩn cấp: cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ, hoặc có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ.
→ Anh được giao nhiệm vụ khẩn cấp.
Khẩn trương: Cấp bách, cần giải quyết ngay và nhanh, tranh thủ mọi thời gian.
→ Công tác phòng chống lũ lụt đang được tiến hành khẩn trương, không chậm chễ.
nồng nhiệt - nồng hậu nghĩa là có nhiều sữ nồng nhiệt và nhiệt tình
khẩn cấp - khẩn trương nghĩa là vội vàng về một việc quan trọng gì đó
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK