từ láy: hào hứng, mặt mèo, lem nhem, xịu xuống.
từ ghép: Bố mẹ, mua sắm, em gái, tất cả, công việc, đồng nghiệp, hộp màu, loại xịn, thay đổi, dẩu ra, vẻ mặt, trước kia, cảm thấy, chọc tức
đại từ : Bố mẹ, Chú Tiến Lê, tôi, em gái tôi, nó
từ Hán Việt : hào hứng, công việc, đồng nghiệp, cảm thấy, lem nhem
CHÚC BẠN HỌC TỐT
XIN 5* SAO VÀ HAY NHẤT
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK