3. Complete the sentence
2. do not- don't
3. do not- don't
4. does not - doesn't
5. do not- don't
* Cấu trúc hiện tại đơn ( dạng phủ định với động từ thường )
+Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được/ He/ She/ It+ does not/ doesn't+ Vinf
+ Danh từ số nhiều/ We/ They/ You/ I+ do not/ don't+ Vinf
` HTĐ `
` ( + ) ` : S + Vs/es
` ( - ) ` : S + don't / doesn't + V nguyên mẫu
`( ? ) ` : Do / does + S + V nguyên mẫu
` - ` Doesn't = does not
` - ` Don't = do not
` Long form `
` 1 ` : Does not
` 2 ` : Do not
` 3 ` : Do not
` 4 ` : Does not
` 5 ` : Do not
`Short form `
` 1 ` : Doesn't
` 2 ` : Don't
` 3 ` : Don't
`4 ` : Doesn't
` 5 ` : Don't
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK