1. C. divided => divide sth into sth: chia cái gì thành
2. B. optional (adj): không bắt buộc
3. B. inspiration (n): cảm hứng
4. A. label (n): nhãn
5. D. climate (n): khí hậu
6. C. for => famous for sth: nổi tiếng vì cái gì
7. D. of => proud of sth: tự hào về cái gì
8. C. haven’t finished => Dấu hiệu nhận biết: yet
9. A. moved => Cấu trúc: S + have/ has + V(pp) + since + S + V(past simple).
10. C. at the airport by his parents yesterday => Câu bị động: S + be + V(pp) + trạng từ chỉ nơi chốn + by O + trạng từ chỉ thời gian
11. for => Cấu trúc: S + have/ has + V(pp) + for + khoảng thời gian
12. worked => Sự việc đã xảy ra trong quá khứ
13. have lived => Cấu trúc: S + have/ has + V(pp) + for + khoảng thời gian
14. have seen => Cấu trúc: It's the first/ second/ ... time + S + have/ has + V(pp).
1. The teacher ________________ our class into four groups.
A. shared B. changed C. divided D. turned (chia lớp thành 3 nhóm)
2. Students shouldn’t distinguish between compulsory subjects and ______________ subjects.
A. Modern B. optional C. compulsory D. tropical (môn học bắt buộc: compulsory subjects) (optional subjects : môn học được chọn lựa → kiểu như là mình thích thì học không thích thì thôi)
3. Many designers have taken ________________ from Vietnam’s ethnic minorities.
A. Language B. inspiration C. religion D. design (lấy cảm hứng từ các nhóm dân tộc của Việt Nam)
4. The name of the product is written on the ________________.
A. label B. fashion C. instruction D. material (label: nhãn mác) (fashion: thời trang) (instruction: hướng dẫn) (material: nguyên liệu)
5. Like Malaysia, Vietnam enjoys tropical ________________.
A. religion B. region C. area D. climate (tropical climate: khí hậu nhiệt đới)
6. Paris is famous ________________ Eiffel Tower.
A. at B. about C. for D. on (famous + for + sth: nổi tiếng vì điều gì đó)
7. She is always proud ________________ her son’s career.
A. in B. at C. on D. of (proud + of + sth: tự hào về điều gì đó)
8. “I’m sorry, I ________________ the report yet.” says the secretary.
A. don’t finish B. didn’t finish C. haven’t finished D. can’t finish (dấu hiệu: yet → thì hiện tại hoàn thành)
9. She hasn’t met him since she _________ to Canada.
A. moved B. moves C. is moving D. has moved (đằng trước có since đã được sử dụng bởi từ hasn't met nên đằng sau dùng quá khứ đơn)
10. John was picked up _____________________________________________ .
A. by his parents at the airport yesterday B. yesterday by his parents at the airport
C. at the airport by his parents yesterday D. at the airport yesterday by his parents
11. My mother hasn’t worn Ao Dai __________________ at least ten years. in on for since
12. Clark __________________ in a bank for 15 years. Then he gave it up. works worked was working has worked (có for nên dùng thì hiện tại hoàn thành)
13. We live in London. We __________________ there for seven years. live are living lived have lived (có for nên dùng thì hiện tại hoàn thành)
14. I love this film, I think it’s the fourth time I __________________ it. saw have seen see will see (the fourth time: lần thứ tư nên dùng thì hiện tại hoàn thành)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK