Trang chủ Hóa Học Lớp 9 Câu 2: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp...

Câu 2: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học: 1. Các dd: MgSO, Na,SO4, H,SO4, NaOH 2. Các dung dịch: NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NaCl, Na,SO4. 3. Chất

Câu hỏi :

Giúp em với!!!!!!!!!

image

Lời giải 1 :

 Câu 2:

1/ Cho quỳ tím vào các dung dịch

+) Nếu quỳ tím hóa đỏ là $H_2SO_4$

+) Nếu quỳ tím hóa xanh là $NaOH$

+) Nếu quỳ tím không chuyển màu là $Na_2SO_4;\ MgSO_4(1)$

Cho dung dịch NaOH vào (1)

+) Nếu có kết tủa là $MgSO_4$

$MgSO_4+2NaOH\to Mg(OH)_2+Na_2SO_4$

+) Nếu không có kết tủa là $Na_2SO_4$

2/ Cho quỳ tím vào các dung dịch

+) Nếu quỳ tím hóa xanh là $NaOH;\ Ba(OH)_2(1)$

+) Nếu quỳ tím hóa đỏ là $H_2SO_4$

+) Nếu quỳ tím không chuyển màu là $NaCl;\ Na_2SO_4(2)$

Cho dung dịch $K_2SO_4$ vào (1)

+) Nếu có kết tủa là  $ Ba(OH)_2$

$Ba(OH)_2+K_2SO_4\to BaSO_4+2KOH$

+) Nếu không có kết tủa là NaOH

Cho dung dịch $Ba(OH)_2$ vào (2)

+) Nếu có kết tủa là $Na_2SO_4$

$Na_2SO_4+Ba(OH)_2\to BaSO_4+2NaOH$

+) Nếu không có kết tủa là NaCl

3/ Cho $H_2O$ vào các chất

+) Nếu chất nào tan là Na

$2Na+2H_2O\to 2NaOH+H_2$

+) Nếu không tan là $Fe;\ FeO;\ Ag(1)$

Cho dung dịch HCl vào (1)

+) Nếu chất nào tan có khí thoát ra là Fe

$Fe+2HCl\to FeCl_2+H_2$

+) Nếu chất nào tan, không có khí à FeO

$FeO+2HCl\to FeCl_2+H_2$

+) Nếu chất nào không tan là Ag

Thảo luận

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK