1. has been (dùng HTHT vì ở đây chỉ một hành động đã xảy ra nhưng ko nhớ rõ thời điểm<three or four times: 3 hay 4 lần>)
2. have had ( for ages : đã nhiều năm → dấu hiệu thì HTHT< chỉ hành động đã xảy ra trong QK và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại>)
3. have been waiting (dùng HTHTTD để diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong QK và đang tiếp diễn ở HT/ ở thời điểm nói)
4. have lost (chỉ hành động đã xảy ra trong QK và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại< đã làm mất và vẫn chx tìm thấy>)
have you seen (chỉ hành động đã xảy ra trong QK và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại)
5. Have you worked (chỉ hành động đã xảy ra trong QK no kquả vẫn còn lưu lại ở HT < work hard: làm việc chăm chỉ all the morning : cả buổi sáng→ look tired : nom có vẻ mệt mỏi ở HT)
have checked (chỉ hành động đã xảy ra trong QK và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại)
6. has live (for + khoảng thời gian: trong bn thời gian là dấu hiệu thì HTHT)
7. have never been (chỉ hành động đã xảy ra trong QK và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại< chx bao h đến đó từ trong QK cho tới HT>)
8. has been doing(dùng HTHTTD để diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong QK và đang tiếp diễn ở HT/ở thời điểm nói)
9. have you tried ( dùng HTHT vì ở đây chỉ một hành động đã xảy ra nhưng ko nhớ rõ thời điểm< how many times: bao nhiêu lần>)
10. have travelled dùng HTHT vì ở đây chỉ một hành động đã xảy ra nhưng ko nhớ rõ thời điểm<three times: 3 lần>)
11. have cooked (chỉ hành động đã xảy ra trong QK no kquả vẫn còn lưu lại ở HT < have cooked all the afternoonn: đã nấu ăn cả chiều→ look tired : nom có vẻ mệt mỏi ở HT)
12. has won (since+ mốc thời gian cố định trong QK → dấu hiệu thì HTHT)
13. Have you ever met (ever: đã từng → dấu hiệu thì HTHT)
14. has worked (chỉ hành động đã xảy ra trong QK no kquả vẫn còn lưu lại ở HT < have worked all night: đã làm việc cả đêm → exhausted now :mệt mỏi bây h>)
15. haven't seen (for a long time: trong thời gian dài → dấu hiệu thì HTHT)
16. have you finished (yet : chx → dấu hiệu thì HTHT)
17. have written (so far: cho đến giờ → dấu hiệu thì HTHT)
18. have you worked (chỉ hành động đã xảy ra trong QK no kquả vẫn còn lưu lại ở HT < have you worked on your cả again : bạn lại sửa xe lần nx ak? →look at your hands : nhìn tay bạn kìa → ý chỉ trên tay có vết bẩn)
19. haven't heard ( recently.: gần đây → dấu hiệu thì HTHT)
20. have written (dùng HTHT vì ở đây chỉ một hành động đã xảy ra nhưng ko nhớ rõ thời điểm < have written three short stories: đã viết ba câu chuyện ngắn no ko nhớ viết bao h>)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK