Trang chủ Địa Lý Lớp 7 mọi người làm giúp em vs, sắp thi rồi, ko...

mọi người làm giúp em vs, sắp thi rồi, ko bt thế nào Câu 1: Dân số được biểu hiện cụ thể bằng: A. Đồ thị. B. Tháp tuổi. C. Biểu đ

Câu hỏi :

mọi người làm giúp em vs, sắp thi rồi, ko bt thế nào Câu 1: Dân số được biểu hiện cụ thể bằng: A. Đồ thị. B. Tháp tuổi. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ miền. Câu 2: Trên tháp tuổi, số người trong độ tuổi lao động được biểu thị ở: A. Phần đáy B. Phần đỉnh C. Phần thân D. B và C đều đúng Câu 3: Nêu những hậu quả của bùng nổ dân số: A. Nền kinh tế phát triển không kịp để đáp ứng nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập. B. Tăng tỉ lệ dân đói nghèo, nạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội phát triển. C. Sức khỏe kém, bệnh tật tăng, dân trí thấp,… D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 4: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới? A. Vóc dáng. B. Thể lực. C. Cấu tạo bên trong. D. Đặc điểm hình thái. Câu 5: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng? A. Môi trường hoang mạc. B. Môi trường địa trung hải. C. Môi trường xích đạo ẩm. D. môi trường nhiệt đới. Câu 6: Phần lớn diện tích đất nổi của đới ôn hòa nằm ở: A. bán cầu Bắc. B. bán cầu Nam. C. bán cầu Đông. D. bán cầu Tây. Câu 7: Những vấn đề lớn về môi trường ở đới ôn hòa hiện nay là: A. ô nhiễm đất và ô nhiễm rác thải. B. ô nhiễm không khí và ô nhiễm nguồn nước. C. suy giảm đa dạng sinh học và tiếng ồn. D. rò rỉ chất phóng xạ và ô nhiễm rác thải. Câu 8: Việt Nam nằm trong môi trường khí hậu: A. Nhiệt đới B. Nhiệt đới gió mùa C. Hoang mạc D. Nửa hoang mạc. Câu 9: Kết quả điều tra dân số tại một thười điểm nhất định cho chúng ta biết: A. tống số người của một địa phương. B. số người trong độ tuổi lao động. C. trình độ văn hóa, nghề nghiệp đang làm. D. tất cả các ý trên. Câu 10: Nhìn vào tháp tuổi, chúng ta biết được: A. tổng số nam và nữ phân theo từng độ tuổi. B. số người trong độ tuổi lao động của một địa phương. C. trình độ văn hóa, nghề nghiệp đang làm. D. A và B đều đúng. Câu 11: Quốc gia có số dân đông nhất thế giới hiện nay là: A. Ấn Độ B. Việt Nam C. Trung Quốc D. Cam-pu-chia Câu 12: Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hằng năm của dân số thế giới lên đến: A. 1,5% B. 2,1% C. 3,4% D. 4,2% Câu 13: Châu lục có số dân đông nhất thế giới là: A. châu Âu B. châu Mĩ C. châu Phi D. châu Á Câu 14: Dân số thế giới tăng nhanh và đột ngột từ những năm A. 20 của thế kỉ XX. B. 30 của thế kỉ XX. C. 40 của thế kỉ XX. D. 50 của thế kỉ XX. Câu 15: Căn cứ vào mật độ dân số có thể biết được: A. số người sinh ra và mất đi. B. trình độ văn hóa, nghề nghiệp. C. số người chuyển đi và chuyển đến. D. nơi nào đông dân, nơi nào thưa dân. Câu 16: Mật độ dân số là: A. số dân trung bình giữa các địa phương trong nước. B. số dân sinh sống trong một quốc gia. C. số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ. D. số dân thực tế của một quốc gia, khu vực. Câu 17: Những nơi có mật độ dân số thấp trên thế giới không phải là: A. vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo. B. vùng hoang mạc có khí hậu khô nóng. C. vùng cực có khí hậu lạnh giá. D. vùng đồng bằng châu thổ các sông lớn. Câu 15: Những khu vực tập trung đông dân ở châu Á là: A. Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á. B. Đông Á, Đông Nam Á, , Bắc Á. C. Nam Á, Đông Á, Tây Nam Á. D. Trung Á, Nam Á, Đông Nam Á . Câu 16: Những khu vực tập trung đông dân ở châu Âu là: A. Nam Âu và Tây Âu. B. Tây Âu và Trung Âu. C. Bắc Âu và Nam Âu. D. Trung Âu và Đông Âu . Câu 17: Khu vực có số dân tập trung đông dân nhất thế giới hiện nay là: A. Đông Bắc Hoa Kì. B. Tây Âu. C. Đông Nam Á. D. Đông Á . Câu 18: Dân cư ở châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc: A. Nê-grô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Ơ-rô-pê-ô-it. D. Ô-xtra-lô-it . Câu 19: Dân cư ở châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc: A. Môn-gô-lô-it. B. Nê-grô-it. C. Ơ-rô-pê-ô-it. D. Ô-xtra-lô-it . Câu 20: Dân cư ở châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc: A. Nê-grô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Ô-xtra-lô-it. D. Ơ-rô-pê-ô-it. Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quần cư nông thôn? A. Mật độ dân số thường thấp. B. Nhà cửa tập trung với mật độ cao. C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp. D. Làng mạc, thôn xóm thường phân tán. Câu 22: Đặc điểm của quần cư đô thị là: A. mật độ dân số thường thấp. B. nhà cửa phân tán gắn với đất canh tác. C. hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ. D. xuất hiện từ rất sớm trong thời cận đại. Câu 23: Quần cư đô thị là hình thức tổ chức sinh sống dựa vào hoạt động kinh tế chủ yếu là: A. nông nghiệp, dịch vụ. B. công nghiệp, xây dựng. C. nông nghiệp, công nghiệp. D. công nghiệp, dịch vụ . Câu 24: Đô thị phát triển mạnh nhất khi nào? A. thời cổ đại B. thế kỉ XVIII C. thế kỉ XIX D. A và B đều đúng Câu 25: Đới nóng nằm khoảng giữa: A. Xích đạo và chí tuyến Nam. B. Xích đạo và chí tuyến Bắc. C. chí tuyến và vòng cực. D. chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

Lời giải 1 :

1/B

2/C

3/D

4/D

5/B

6/A

7/D

8/B

9/D

10/D

11/C

12/B

13/D

14/D

15/A

16/C

17/D

18/B

19/C

20/A

21/B

22/C

23/A

24/C

25/D

Thảo luận

-- CHO MIK XIN 5 SAO VÀ CTRLHN Ạ
-- và cảm ơn nữa
-- cảm mơn nha

Lời giải 2 :

Câu 1: Dân số được biểu hiện cụ thể bằng:

A. Đồ thị.

B. Tháp tuổi

C. Biểu đồ tròn.

D. Biểu đồ miền.

Câu 2: Trên tháp tuổi, số người trong độ tuổi lao động được biểu thị ở:

A. Phần đáy                    B. Phần đỉnh          C. Phần thân        D. B và C đều đúng  Câu 3: Nêu những hậu quả của bùng nổ dân số:

  A. Nền kinh tế phát triển không kịp để đáp ứng nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập.          B. Tăng tỉ lệ dân đói nghèo, nạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội phát triển.

C. Sức khỏe kém, bệnh tật tăng, dân trí thấp,…

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 4: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?

A. Vóc dáng.    B. Thể lực.     C. Cấu tạo bên trong    D. Đặc điểm hình thái.

Câu 5: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

A. Môi trường hoang mạc                      B. Môi trường địa trung hải.

  C. Môi trường xích đạo ẩm                  D. môi trường nhiệt đới.    

Câu 6: Phần lớn diện tích đất nổi của đới ôn hòa nằm ở:

  A. bán cầu Bắc. B. bán cầu Nam. C. bán cầu Đông. D. bán cầu Tây.

Câu 7: Những vấn đề lớn về môi trường ở đới ôn hòa hiện nay là:

A. ô nhiễm đất và ô nhiễm rác thải.

B. ô nhiễm không khí và ô nhiễm nguồn nước.

C. suy giảm đa dạng sinh học và tiếng ồn.

D. rò rỉ chất phóng xạ và ô nhiễm rác thải.

Câu 8: Việt Nam nằm trong môi trường khí hậu:

A. Nhiệt đới B. Nhiệt đới gió mùa C. Hoang mạc D. Nửa hoang mạc.

Câu 9: Kết quả điều tra dân số tại một thười điểm nhất định cho chúng ta biết:

A. tống số người của một địa phương.

B. số người trong độ tuổi lao động.

C. trình độ văn hóa, nghề nghiệp đang làm.

D. tất cả các ý trên.

Câu 10: Nhìn vào tháp tuổi, chúng ta biết được:

A. tổng số nam và nữ phân theo từng độ tuổi.

B. số người trong độ tuổi lao động của một địa phương.

C. trình độ văn hóa, nghề nghiệp đang làm.

D. A và B đều đúng.

Câu 11: Quốc gia có số dân đông nhất thế giới hiện nay là:

A. Ấn Độ B. Việt Nam C. Trung Quốc D. Cam-pu-chia

Câu 12: Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hằng năm của dân số thế giới lên đến:

A. 1,5% B. 2,1% C. 3,4% D. 4,2%

Câu 13: Châu lục có số dân đông nhất thế giới là:

A. châu Âu B. châu Mĩ C. châu Phi D. châu Á

Câu 14: Dân số thế giới tăng nhanh và đột ngột từ những năm

A. 20 của thế kỉ XX. B. 30 của thế kỉ XX.C. 40 của thế kỉ XX. D. 50 của thế kỉ XX

Câu 15: Căn cứ vào mật độ dân số có thể biết được:

A. số người sinh ra và mất đi          B. trình độ văn hóa, nghề nghiệp.

C. số người chuyển đi và chuyển đến.

D. nơi nào đông dân, nơi nào thưa dân.

Câu 16: Mật độ dân số là:

A. số dân trung bình giữa các địa phương trong nước.

B. số dân sinh sống trong một quốc gia

C. số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.

D. số dân thực tế của một quốc gia, khu vực.

Câu 17: Những nơi có mật độ dân số thấp trên thế giới không phải là:

A. vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo.

B. vùng hoang mạc có khí hậu khô nóng

C. vùng cực có khí hậu lạnh giá.

D. vùng đồng bằng châu thổ các sông lớn.

Câu 15: Những khu vực tập trung đông dân ở châu Á là:

A. Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á.                        B. Đông Á, Đông Nam Á, , Bắc Á. C. Nam Á, Đông Á, Tây Nam Á.                 D. Trung Á, Nam Á, Đông Nam Á .

Câu 16: Những khu vực tập trung đông dân ở châu Âu là:

A. Nam Âu và Tây Âu. B. Tây Âu và Trung Âu

C. Bắc Âu và Nam Âu. D. Trung Âu và Đông Âu .

Câu 17: Khu vực có số dân tập trung đông dân nhất thế giới hiện nay là:

A. Đông Bắc Hoa Kì. B. Tây Âu. C. Đông Nam Á. D. Đông Á .

Câu 18: Dân cư ở châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc:

A. Nê-grô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Ơ-rô-pê-ô-it. D. Ô-xtra-lô-it .

Câu 19: Dân cư ở châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc:

A. Môn-gô-lô-it. B. Nê-grô-it. C. Ơ-rô-pê-ô-it. D. Ô-xtra-lô-it .

Câu 20: Dân cư ở châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc:

A. Nê-grô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Ô-xtra-lô-it. D. Ơ-rô-pê-ô-it.

Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quần cư nông thôn?

A. Mật độ dân số thường thấp. B. Nhà cửa tập trung với mật độ cao.

C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp. D. Làng mạc, thôn xóm thường phân tán.

Câu 22: Đặc điểm của quần cư đô thị là:

A. mật độ dân số thường thấp. B. nhà cửa phân tán gắn với đất canh tác.

C. hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ.

D. xuất hiện từ rất sớm trong thời cận đại.

Câu 23: Quần cư đô thị là hình thức tổ chức sinh sống dựa vào hoạt động kinh tế chủ yếu là:

A. nông nghiệp, dịch vụ. B. công nghiệp, xây dựng. C. nông nghiệp, công nghiệp. D. công nghiệp, dịch vụ

Câu 24: Đô thị phát triển mạnh nhất khi nào?

A. thời cổ đại B. thế kỉ XVIII C. thế kỉ XIX D. A và B đều đúng

Câu 25: Đới nóng nằm khoảng giữa:

A. Xích đạo và chí tuyến Nam. B. Xích đạo và chí tuyến Bắc. C. chí tuyến và vòng cực. D. chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

Bạn có biết?

Địa lí học (trong tiếng Hy Lạp γεωγραφία, geographia, nghĩa là "mô tả Trái Đất") là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các vùng đất, địa hình, dân cư và các hiện tượng trên Trái Đất. Dịch sát nghĩa sẽ là "nhằm mô tả hoặc viết về Trái Đất".

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK