1. Playing
2. Skips
3. Is jumping
4. Will go
5. Will you do
6. Won’t invite
7. Listens
8. Is doing
9. Had play
10. Is playing
11. Drinks
12. Go / will go
13. Will he vitis
14. Won’t invite
15. Listening
16. Eating
17. Playing
18. To listen
19. Should
20. Show
21. To get
22. Had lived
23. Live
24. Does
25. Went
26. Did she get
27. Got / had
28. Was
29. Bought
30. Didn’t buy
31. To go
32. To buy
Chúc bạn làm bài tốt
1.They usually play catch at recess
2.She always skips rope after school
3.Hung is jumping in to the water now
4.He will go to the movies tonight
5.What will you do next Sunday ?
6.Tomorrow ,she won't invite all friends to her birthday
7.My father listens to the radio every day
8.He is doing Math now
9.Jane plays the piano for a long time
10.Listen! The boy is playing the guitar
11.Do you drink coffee yet?
12.I usually go to school,but tomorrow I will go to school by bus
13.Will he visit his grandparents next week?
14.We won't invite many friends to the party tonight
15.I enjoys listening to Pop music
16.He hates eat durian
17.He likes playing sports in the afternoons
18.Would you like to listen to Pop music?
19.You should study harder
20.Could you show me the way to the bus stop?
21.I study hard
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK