`1`/ was
`2`/ were
`3`/ were
`4`/ was
`5`/ were
`6`/ was
`7`/ were
`8`/ were
`9`/ was
`10`/ studied
`11`/ saw
`12`/ met
`13`/ phoned
`14`/ bought
`15`/ wrote
`16`/ built
`17`/ went
`18`/ made
`19`/ drove
`20`/ got
`21`/ repainted
`22`/ stole
`23`/ came / turned / sat / began watch
`24`/ came / stared / left / saying
`25`/ didn't do / listened
Công thức QKD
`(+)` S + V2 / ed + .....
`(-)` S + didn't + V2 / ed + .....
`(?)` Did + S + V2 / ed + ...... ?
Nếu ở dạng tobe
`(+)` S + was / were + v-infinite + .......
`(-)` S + wasn't / weren't + v-infinite + ......
`(?)` Was / were + S + v-infinite + .... ?
I ,she, he, it + was / wasn't
You, we, they + were / weren't
CÁC BẠN HÃY CHẤM ĐIỂM CHO MÌNH NHÉ ><
Công thứ thì Quá khứ đơn :
+ S + V2/ed
+ S + didn't + Vo
+ Did + S + Vo?
Dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ đơn
- Thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong câu có những từ sau đây: yesterday, ago, finally, at last, in the last century, in the past, last (week, month, year), in (2013, June), in the (2000, 1970s), from (March) to (April),…
1 was
2 were
3 were - are
4 was
5 were
6 was she
7 were they
8 Were you
9 did
10 studied
11 used
12 met
13 phoned
14 bought
15 wrote
16 built
17 went
18 made
19 drove
20 got
21 repainted
22 has stolen (đã xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định tgian : HTHT)
23 came - turned - sat - began - to watch (begin + toV/Ving)
24 came - stared - left - saying (without + Ving)
25 didn't do - listened
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK