`6.` (+) My friends usually get up early.
`to` `(-)` `My` `f``riends` `usually` `don't` `g``et` `up` `early.`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually
`to` Cấu trúc thì hiện tại đơn: (-) S + (trạng từ chỉ tần xuất) + don't/doesn't + V_inf
`to` My friends là chủ ngữ số nhiều nên dùng do (don't).
`7.` (+) Your homework is good.
`to` `(-)` `Your` `homewo``rk` `isn't` `go``od.`
`to` Cấu trúc thì hiện tại đơn (to be): (-) S + be + not + adj/N
`8.` (+) She is at home now.
`to` `(-)` `She` `i``sn't` `at` `home` `now.`
`to` Cấu trúc thì hiện tại đơn (to be): (-) S + be + not + adj/N
`9.` (+) In the morning, we often do morning exercises.
`to` `(-)` `In` `the` `mo``rni``ng,` `we` `ofte``n` `don't` `do` `m``o``rni``ng` `e``xercises.`
`to` Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: often
`to` Cấu trúc thì hiện tại đơn: (-) S + (trạng từ chỉ tần xuất) + don't/doesn't + V_inf
`to` We là chủ ngữ số nhiều nên dùng do (don't).
`10.` (+) He likes talking a lot.
`to` `(-)` `He` `doesn't` `like` `talk``i``ng` `a` `lot.`
`to` Cấu trúc thì hiện tại đơn: (-) S + don't/doesn't + V_inf
`to` He là chủ ngữ số ít nên dùng does (doesn't).
Rewrite the sentences in the negative form
6. My friends usually get up early.
-> My friends don't usually get up early.
Câu phủ định thêm trợ động từ don't hoặc doesn't ở đây chủ từ là my friends(những người bạn của tôi: số nhiều) nên ta dùng don't
Trợ động từ đứng sau chủ từ và đứng trước trạng từ
7. Your homework is good.
-> Your homework isn't good.
Phủ định của is : is not/ isn't
8. She is at home now.
-> She isn't at home now.
Phủ định của is : is not/ isn't
9. In the morning, we often do morning exercises.
-> In the morning, we don't often do morning exercises.
Câu phủ định thêm trợ động từ don't hoặc doesn't ở đây chủ từ là we(chúng ta: số nhiều) nên dùng don't
Trợ động từ đứng sau chủ từ và đứng trước trạng từ
10.He likes talking a lot.
-> He doesn't like talking a lot.
Câu phủ định thêm don't hoặc doesn't
Ở đây chủ từ là He(anh ta: số ít) nên ta dùng doesn't
Chúc bạn học tốt
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK