1. flying - Be afraid of + Ving: sợ làm việc gì
2. traveling - Worth + Ving: đáng làm việc gì
3. closing - Mind + Ving: phiền khi làm gì đó
4. going - Suggest + Ving: gợi ý làm gì đó
5. studying - Interested in + Ving; thích làm gì đó
6. to go - Want to + Vinf: muốn làm gì đó
7. Fishing - Ving là một danh động từ, có thể đóng vai làm chủ ngữ
8. Doing - Tương tự câu 7
9. crying - Couldn't help + Ving: không thể ngừng làm việc gì đó
10. being - Enjoy + Ving; thích làm gì đó
1. flying
vì:
Ta có cụm:
Be afraid of + Ving: sợ làm việc gì
2. traveling
vì:
Ta có cụm:
Worth + Ving: đáng làm việc gì
3. closing
vì:
Ta có cụm:
Mind + Ving: phiền khi làm gì đó
4. going
vì:
Ta có cụm:
Suggest + Ving: gợi ý làm gì đó
5. studying -
vì:
Ta có cụm:
Interested in + Ving; thích làm gì đó
6. to go
vì:
Ta có cụm:
Want to + Vinf: muốn làm gì đó
7. Fishing
vì:
Ta có : Khi V làm chủ ngữ thì V thêm ing
8. Doing
vì:
Ta có : Khi V làm chủ ngữ thì V thêm ing
9. crying
vì:
Ta có cụm:
Couldn't help + Ving: không thể ngừng làm việc gì đó
10. being
vì:
Ta có cụm:
Enjoy + Ving; thích làm gì đó
$#FromTha$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK