Trang chủ Hóa Học Lớp 8 5) Fe2O3 + H2SO4 6) Cu(NO3)2 + NaOH 7) PP...

5) Fe2O3 + H2SO4 6) Cu(NO3)2 + NaOH 7) PP + O2 8) N2 + O2 9) NO + O2 10) NO2 + O2 + H2O → HNO3 11) SO2 + O2 12) N2O5 + H2O → HNO3 13) A2(SO4)3 + AgNO3 14)

Câu hỏi :

Cân bằng các PTHH sau

image

Lời giải 1 :

`5. Fe_2O_3 + 3H_2 SO_4 -> Fe_2(SO_4)_3 + 3H_2O`

`6. Cu(NO_3)_2 + 2NaOH -> Cu(OH)_2  + 2NaNO_3`

`7. 4P + 5O_2-> 2P2O_5`

`8. N_2 + O_2 -> 2NO`

`9. 2NO + O_2 -> 2NO_2`

`10. 4NO_2 + O_2 + 2H_2O -> 4HNO_3`

`11. 2SO_2 + O_2 -> 2SO_3`

`12. N_2O_5 + H_2O -> 2HNO_3`

`13. Al_2(SO_4)_3 + 6AgNO_3 -> 2Al(NO_3)_3 + 3Ag_2SO_4`

`14. Al_2(SO_4)_3 + 6NaOH-> 2Al(OH)_3 + 3Na_2SO_4`

`15. CaO + CO_2 -> CaCO_3`

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

5. 1:3:1:3

6. 1:2:1:2

7. 4:10:2

8. 1:1:2

9. 2:1:2

10. 4:1:2:4

11. 2:1:2

12. 1:1:2

13. 1:6:2:3

14. 1:6:2:3

15. 1:1:1

Lưu ý: các câu trên là tỉ lệ cân bằng 
vd: Câu 15: 1$CaO$+1$CO_2$→1$CaCO_3$

và các câu cân bằng là 1 có thể bỏ số 1 đi, vd:

Câu 15: $CaO$+$CO_2$→$CaCO_3$

Các câu có điệu kiện là nhiệt độ: 7, 8, 9, 10, 11

vd: câu 7: $P$ + $O_2$ $\xrightarrow[]{nhiệt độ}$ $P_2O_5$

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK