1. nicest (tính từ ngắn vần thêm đuôi _est)
2. most dangerous (tính từ dài vần thêm "most")
3 hottest(tính từ ngắn vần thêm đuôi _est)
4 tallest(tính từ ngắn vần thêm đuôi _est)
5 most famous (tính từ dài vần thêm "most")
6 happiest(tính từ ngắn vần thêm đuôi _est)
7 best(tính từ ngắn vần thêm đuôi _est)
8 biggest(tính từ ngắn vần thêm đuôi _est)
Cấu trúc: S + to be + the + superlative adjective (+ N)
Ví dụ:
He is the tallest student in my class. (Anh ấy là học sinh cao nhất lớp tôi.)
My house is the biggest in this village. (Nhà tôi to nhất trong làng này.)
Thông thường, khi thành lập tính từ so sánh nhất, ta sẽ thêm đuôi "-est" vào phía sau tính từ ngắn.
* tính từ dài:
S + to be + the + most + adjective (+ N)
1. nicest
2. most dangerous
3. hottest
4. tallest
5. most famous
6. happiest
7. best
8. biggest
3.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK