1. Did you eat fried chicken last night?
=> last night -> quá khứ đơn
2. Не puts on a lot of weight recently.
=> recently-> hiện tại đơn
3. I often drink coca cola when I was a child.
=> often -> hiện tại đơn
4. Joana washes her face regularly to prevent spots
=> regulary-> hiện tại đơn
5. I think he doesn't pass the exam. He hasn't studied at all.
=> think + thì hiện tại đơn
6. She is having a sore throat, and she is coughing terribly now.
=> now -> hiện tại tiếp diễn
7. You should try exercise a couple times a week.
=> should + V
8. He keeps sneezing, so I think he's got a cold.
=> Bệnh + ing
9. What will you do tomorrow evening?
=> tomorrow + tương lai đơn
10. My mother doesn't like eating fast food.
=> Like + Ving
`2.` has put
`→` recently : Dấu hiệu thì Hiện tại hoàn thành.
`3.` drank
`→` when I was a child : Dấu hiệu thì Hiện tại hoàn thành.
`4.` washes
`→` regularly : Dấu hiệu thì Hiện tại đơn.
`5.` won't pass
`→` think : DH thì tương lai đơn.
`6.` has .... is coughing
`→` Vế đầu là Thì hiện tại đơn còn vế sau là Thì hiện tại tiếp diễn (vì có "now" )
`7.` to exercise
`→` try to do : cố gắng làm gì
`8.` sneezing
`→` keep doing : tiếp tục làm gì
`9.` will you do
`→` tomorrow : DH thì Tương lai đơn.
`10.` eating
`→` Sau "doesn't like/don't like" là V_ing
$\text{#Alice}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK