II. Give the correct form of the verbs in brackets.
1. have - don't have (mô tả lịch trình -> thì Hiện tại đơn)
2. wants ( mong muốn ở hiện tại - Hiện tại đơn)
3. is - are ( nghề nghiệp - Hiện tại đơn)
4. is - will go ( ngày mai là chủ nhật, chúng tôi sẽ đi thăm vườn CP)
5. Does - help (often - Hiện tại đơn)
6. isn't working (now -> Hiện tại tiếp diễn)
7. does - go (everyday - > Hiện tại đơn)
8. do - watch ( in the evening - vào buổi tối -> hoạt động hằng ngày -> Hiện tại đơn)
9. goes - turns ( liệt kê hành động ở hiện tại - Hiện tại đơn)
10. misses - is (Jane nhớ ba mẹ rất nhiều khi cô ấy xa nhà)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK