=>
1. was playing/were reading
-> QKTD while QKTD (hai hành động đồng thời đang diễn ra trong quá khứ)
2. has just met
-> have/has just V3/ed
3. has he learned
-> how long + HTHT : bao lâu
4. We haven't seen her since we left for school.
-> chuyển QKĐ sang HTHT, S have/has (not) V3/ed, since + mốc thời gian
5. It is not difficult to learn Maths.
-> It's (not) adj to V
6. carelessly
-> drive là động từ -> cần trạng từ
7. She asked me why I had a day off the following day.
-> câu tường thuật dạng WH questions : asked sb + từ để hỏi + S V(lùi thì, HTĐ -> QKĐ)
8. Rice is grown in tropical countries.
-> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
9. Mary spent two hours travelling to the countryside last week.
-> spend time Ving ~ take sb time to V
19. different
-> be different from : khác
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK