Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 6. If she (work)______ lazily, she would be fired. 7....

6. If she (work)______ lazily, she would be fired. 7. If Jenny (have)______ more time, she will complete the entry very much better. 8. If it (rain)______ heav

Câu hỏi :

6. If she (work)______ lazily, she would be fired. 7. If Jenny (have)______ more time, she will complete the entry very much better. 8. If it (rain)______ heavily, everyone has to postpone flight to Tokyo. 9. If I (know)______ that you felt tired, I (come) ______ to drive you. 10. If Jack (clean) ______ his house clean, he will be rewarded with candy from his mother. 11. If I (have)______ a wish, I would wish I had lots of money. 12. If he (love)______ me, he (do) _______ anything to conquer me. 13. If I see where your watch is, I (notify)______ you immediately. 14. If she (win) ______ that test, she (have)______ a good car. 15. If I (agree)______ to go to the party last night, I (meet) _______ my former boss. 16. I (prepare) ______ everything perfect for the party if you (pay) ______ me high rent. 17. My family (go) _______ to the resort if the weather hadn’t been so bad today.

Lời giải 1 :

6. worked (có would -> áp dụng công thức điều kiện loại 2: If+S+V2ed, S+would+Vo)

7. has (có will -> áp dụng công thức điều kiện loại 1: If+S+V1(s/es),S+will+Vo. Chủ ngữ số ít -> động từ số ít)

8. rains (như câu 7)

9. knew/ would come (sự việc không có thật, nên dùng câu điều kiện loại 2)

10. cleans (như câu 7)

11. had (như câu 6)

12. loved/would do (diễn tả sự việc không có thật, nên dùng câu điều kiện loại 2)

13. will notify (câu điều kiện loại 1)

14. won/ would have

15. agreed/ would meet (sự việc không có thật)

16. would prepare/ paid

17. would have gone (câu điều kiện loại 3: If+S+had+V3ed, S+would have+V3ed)

(Cậu tham khảo nhé, vì có vài câu mình không chắc chắn lắm)

Thảo luận

Lời giải 2 :

Tất cả đều là Câu điều kiện [ 3 loại ] :

- Loại 1 :

If - clause  : Thì HTĐ : S + V s / es + O

Main - clause : Thì TLĐ : S + will + V + O

- Loại 2 :

If - clause : Thì QKĐ : S + V ed + O

Main - clause : Thì TLQK : S + would + V + O

- Loại 3 :

If - clause : Thì QKHT : S + had + V3 + O

Main - clause : Thì Tương lại hiện tại trong quá khứ : S + would + have + V3 + O

                                                                                  

6.worked

7.has

8.rains

9.had known / would have come

10.cleans

11.had

12.loves / will do

13.will notify

14.had won / would have had 

15.agreed / would meet

16.will prepare / pay

17.would go

Xin 5 sao + CTLHN

Chúc bạn học tốt :D

`\color{cyan}{\text{# TCV`

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK